Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
mind
/maind/

danh từ
  • tâm, tâm trí, tinh thần
    • mind and body
      tinh thần và thể chất
  • trí, trí tuệ, trí óc
  • ký ức, trí nhớ
    • to call (bring) something to mind
      nhớ lại một cái gì
  • sự chú ý, sự chủ tâm, sự lưu ý
    • to keep one's mind on doing something
      nhớ chú ý làm việc gì
    • to give one's mind to
      chủ tâm vào, chuyên tâm vào
  • ý kiến, ý nghĩ, ý định
    • to change one's mind
      thay đổi ý kiến
IDIOMS
  • to be in two minds
    • do dự, không nhất quyết
  • to be of someone's mind
    • đồng ý kiến với ai
      • we are all of one mind
        chúng tôi nhất trí với nhau
      • I am of his mind
        tôi đồng ý với nó
      • I am not of a mind with him
        tôi không đồng ý với nó
  • to be out of one's mind
    • mất bình tĩnh
  • not to be in one's right mind
    • không tỉnh trí
  • to bear (have, keep) in mind
    • ghi nhớ; nhớ, không quên
  • to give someone a piece (bit) of one's mind
    • nói cho ai một trận
  • to have a great (good) mind to
    • có ý muốn
      • I have a good mind to visit him
        tôi muốn đến thăm hắn
  • to have hair a mind to do something
    • miễn cưỡng làm gì; không toàn tâm toàn ý làm gì
  • to have something on one's mind
    • có cái gì bận tâm, có cái gì lẩn quẩn trong tâm trí
  • not to know one's own mind
    • phân vân, do dự
  • to make up one's mind
    • quyết định, nhất định; đành phải coi như là không tránh được
      • to make up one's mind to do something
        quyết định làm việc gì
      • to make up one's mind to some mishap
        đành phải chịu một sự không may nào đó coi như là không tránh được
  • to pass (go) out of one's mind
    • bị quên đi
  • to put someone in mind of
    • nhắc nhở ai (cái gì)
  • to set one's mind on
    • (xem) set
  • to speak one's mind
    • nói thẳng, nghĩ gì nói nấy
  • to take one's mind off
    • không để ý, không chú ý; để ý ra chỗ khác
  • to tell someone one's mind
    • nói cho ai hay ý nghĩ của mình
  • absence of mind
    • (xem) absence
  • frame (state) of mind
    • tâm trạng
  • month's mind
    • (xem) month
  • out of sight out of mind
    • (xem) sight
  • presence of mind
    • (xem) prresence
  • time of mind to one's mind
    • theo ý, như ý muốn
      • to my mind
        theo ý tôi

động từ
  • chú ý, lưu ý, để ý, lưu tâm
    • mind the step!
      chú ý, có cái bậc đấy!
    • mind what you are about
      làm gì thì phải để ý vào đó; làm gì thì phải cẩn thận
  • chăm nom, chăm sóc, trông nom, giữ gìn
    • to mind the house
      trông nom cửa nhà
    • to mind the cows
      chăm sóc những con bò cái
  • quan tâm, bận tâm, lo lắng, để ý
    • never mind what he says
      đừng bận tâm (để ý) đến những điều nó nói
    • never mind!
      không sao cả!, không hề gì!; đừng bận tâm!
  • phản đối, phiền, không thích, khó chịu
    • do you mind if I smoke?, do you mind my smoking?
      tôi hút thuốc không phiền gì anh (chị) chứ?
    • don't mind my keeping you waiting?
      tôi làm anh chờ chắc không phiền gì chứ?
IDIOMS
  • mind your eye
    • hãy chú ý, hãy cảnh giác
  • mind your P's and Q's
    • (xem) P
Related words




Search for mind in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt