judgement

/'dʤʌdʤmənt/ Cách viết khác : (judgement) /'dʤʌdʤmənt/
Học thuật
Thân thiện
judgement

The judge delivers a final judgement in the courtroom.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự phán xét, sự xét xử: Hành động đưa ra quyết định chính thức, đặc biệt bởi tòa án hoặc người thẩm quyền.
    • Phán quyết, án, quyết định: Quyết định hoặc ý kiến chính thức được đưa ra sau khi xem xét, đặc biệt của thẩm phán hoặc tòa án.
    • Óc phán đoán, sự suy xét: Khả năng đưa ra quyết định đúng đắn khôn ngoan dựa trên kinh nghiệm sự hiểu biết.
    • Ý kiến, sự đánh giá: Quan điểm hoặc kết luận cá nhân được hình thành sau khi cân nhắc.
    • Sự trừng phạt (theo nghĩa bóng hoặc tôn giáo): Điều không may hoặc hậu quả xấu được coi như một hình phạt.
dụ sử dụng
  • Sự phán xét, xét xử:
    • The court will reserve judgment until next week. (Tòa án sẽ hoãn việc xét xử cho đến tuần sau.)
  • Phán quyết, quyết định:
    • The judge will deliver his judgment tomorrow. (Thẩm phán sẽ tuyên án vào ngày mai.)
  • Óc phán đoán, sự suy xét:
    • He trusted her judgment in financial matters. (Anh ấy tin tưởng óc phán đoán của ấy trong các vấn đề tài chính.)
  • Ý kiến, đánh giá:
    • In my judgment, this is the best course of action. (Theo đánh giá của tôi, đây cách hành động tốt nhất.)
  • Sự trừng phạt (nghĩa bóng):
    • The famine was seen as a judgment on their greed. (Nạn đói được xem như một sự trừng phạt cho lòng tham của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • To pass judgment (on someone/something): Đưa ra phán quyết hoặc ý kiến phê phán (về ai/điều ).
    • It is not for us to pass judgment on their culture. (Không phải việc của chúng ta để phán xét văn hóa của họ.)
  • Against one's better judgment: Trái với lẽ phải hoặc sự phán đoán đúng đắn của bản thân.
    • She lent him the money against her better judgment. ( ấy cho anh ta mượn tiền mặc dù biết không nên.)
  • A judgment call: Một quyết định dựa trên sự phán đoán cá nhân hơn các quy tắc rõ ràng.
    • Whether to cancel the event is a judgment call for the organizer. (Việc hủy sự kiện hay không quyết định thuộc về người tổ chức.)
Biến thể từ gần giống
  • Judge (động từ/danh từ): Xét xử, phán xét; thẩm phán, giám khảo.
  • Judicial (tính từ): (Thuộc về) tư pháp, tòa án.
  • Judicious (tính từ): Sáng suốt, khôn ngoan (chỉ sự phán đoán tốt).
  • Adjudication (danh từ): Sự phán quyết, sự phân xử (mang tính chính thức, pháp ).
Từ đồng nghĩa
  • Verdict (danh từ): Lời tuyên án, phán quyết (của bồi thẩm đoàn hoặc tòa án).
  • Discernment (danh từ): Sự sáng suốt, sự tinh tường (trong phán đoán).
  • Assessment (danh từ): Sự đánh giá, nhận định.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến trực tiếp với danh từ "judgement")

Thành ngữ liên quan
  • The Last Judgment / Day of Judgment: Ngày Phán xét Cuối cùng (trong tôn giáo).
    • Many believe sinners will be punished on the Day of Judgment. (Nhiều người tin rằng kẻ tội sẽ bị trừng phạt vào Ngày Phán xét.)
  • To sit in judgment (on/over someone): Ngồi phán xét, chỉ trích ai một cách nghiêm khắc.
    • He had no right to sit in judgment on her life choices. (Anh ta không quyền ngồi đó phán xét những lựa chọn cuộc sống của ấy.)
judgement

The judge delivers a final judgement in the courtroom.

danh từ
  1. sự xét xử
    • to pass (give, render) judgment on someone
      xét xử ai
  2. quyết định của toà; phán quyết, án
    • the last judgment
      (tôn giáo) phán quyết cuối cùng (của Chúa)
  3. sự trừng phạt, sự trừng trị; điều bất hạnh (coi như sự trừng phạt của trời)
    • your failure is a judgment on you for being so lazy
      sự thất bại của anh một trừng phạt đối với cái tội lười biếng của anh đấy
  4. sự phê bình, sự chỉ trích
  5. ý kiến, cách nhìn, sự đánh giá
    • in my judgment
      theo ý kiến tôi
  6. óc phán đoán, sức phán đoán, óc suy xét; lương tri
    • to show good judgment
      tỏ ra óc suy xét
    • a man of sound judgment
      người óc suy xét chắc chắn; người biết suy xét