brain

/brein/
Học thuật
Thân thiện
brain

A scientist examines a model of a human brain in a laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ quan não, bộ não: Chỉ cơ quan vật bên trong hộp sọ, trung tâm điều khiển của hệ thần kinh cơ thể.
    • Đầu óc, trí óc, trí tuệ: Chỉ khả năng suy nghĩ, trí thông minh, năng lực tinh thần của một người.
    • (Số nhiều, thông tục) Trí khôn, sự thông minh: Thường dùngdạng số nhiều "brains" để chỉ trí thông minh nói chung.
dụ sử dụng
  • Danh từ (cơ quan vật ):

    • The human brain is a complex organ. (Bộ não con người một cơ quan phức tạp.)
    • The scan showed no damage to his brain. (Ảnh chụp cho thấy không tổn thương nào đến não của anh ấy.)
  • Danh từ (trí tuệ, đầu óc):

    • She has a brilliant brain for mathematics. ( ấy một đầu óc thiên tài về toán học.)
    • Use your brain to solve this puzzle. (Hãy dùng trí óc của em để giải câu đố này.)
  • Danh từ (số nhiều - trí thông minh):

    • He's the brains behind the whole operation. (Anh ta người trí tuệ đứng sau toàn bộ chiến dịch.)
    • It doesn't take many brains to understand that. (Không cần nhiều trí khôn lắm để hiểu điều đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to rack one's brains": vắt óc suy nghĩ, nặn óc.

    • I've been racking my brains trying to remember her name. (Tôi đã vắt óc suy nghĩ để cố nhớ tên ấy.)
  • "to have something on the brain": bị ám ảnh bởi điều , luôn nghĩ về điều .

    • He's got football on the brain. (Anh ta lúc nào cũng nghĩ đến bóng đá.)
  • "to pick someone's brain(s)": hỏi ý kiến, tham khảo ý tưởng của ai.

    • Can I buy you coffee and pick your brains about the project? (Tôi mời anh cà phê xin ý kiến về dự án được không?)
Biến thể từ gần giống
  • Brainy (tính từ): thông minh, trí óc.

    • She's the brainiest student in the class. ( ấy học sinh thông minh nhất lớp.)
  • Brainless (tính từ): ngu ngốc, không não.

    • That was a brainless thing to do. (Đó một việc làm ngu ngốc.)
  • Brainchild (danh từ): ý tưởng, sản phẩm sáng tạo của một người.

    • This software is his brainchild. (Phần mềm này đứa con tinh thần của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Mind (n): trí óc, tâm trí.
  • Intellect (n): trí tuệ, trí năng.
  • Grey matter (n, thông tục): chất xám, chỉ bộ não hoặc trí thông minh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Brainstorm (động từ/danh từ): động não, suy nghĩ tập thể để tìm ý tưởng.
    • Let's brainstorm some ideas for the campaign. (Hãy cùng động não tìm ý tưởng cho chiến dịch.)
Thành ngữ liên quan
  • An idle brain is the devil's workshop: Nhàn vi bất thiện.
  • To beat/knock someone's brains out: Đánh ai vỡ đầu (theo nghĩa đen hoặc bóng).
    • I'll knock your brains out if you touch my stuff again! (Tao sẽ đập vỡ đầu mày nếu mày còn đụng vào đồ của tao!)
brain

A scientist examines a model of a human brain in a laboratory.

danh từ
  1. óc, não
  2. đầu óc, trí óc
  3. (số nhiều) trí tuệ; trí lực; sự thông minh
  4. (từ lóng) máy tính điện tử

Idioms

  • to crack one's brains
    dở điên, dở gàn
  • too have something on the brain
    luôn luôn nghĩ ngợi về một điều ; bị một điều ám ảnh
  • an idle brain is the devil's workshop
    (tục ngữ) nhàn vi bất thiện
  • to make somebody's brain reel
    làm cho ai choáng váng đầu óc
  • to pick (suck) somebody's brain
    moi dùng những ý kiến của ai
  • to rack cudgel, puzzle, beat, ransack) one's brains
    nặn óc, vắt óc suy nghĩ
  • to turn somebody's brain
    làm cho đầu óc ai hoa lên
ngoại động từ
  1. đánh vỡ óc, đánh vỡ đầu (ai)