bloody-minded

/'blʌdi/
Học thuật
Thân thiện
bloody-minded

A stubborn employee is being bloody-minded about the new procedure.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cố chấp, ngoan cố một cách vô lý: Chỉ thái độ cố tình không hợp tác, gây khó dễ hoặc phản đối một cách cứng đầu phi lý, không lý do chính đáng nào.
    • Hiếu chiến, khát máu: (Nghĩa , ít dùng hơn) Chỉ sự sẵn sàng dùng đến bạo lực đổ máu; tàn bạo.
dụ sử dụng
  • (Viên chức cố chấp đó từ chối xử lý đơn đăng ký không đưa ra lý do rõ ràng nào.)
  • (Đừng ngoan cố về lịch trình mới như vậy; đôi khi tất cả chúng ta đều phải thỏa hiệp.)
  • (Tên bạo chúa khát máu kia bị mọi người khiếp sợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bloody-mindedness" (Danh từ): Tính cố chấp, thái độ ngoan cố gây khó dễ.
    • His sheer bloody-mindedness delayed the project for months. (Tính cố chấp đơn thuần của anh ta đã khiến dự án bị trì hoãn hàng tháng trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Bloodthirsty (adj): Khát máu, hiếu chiến (gần nghĩa với nghĩa của "bloody-minded").
  • Obstructive (adj): tính chất cản trở, gây trở ngại.
  • Stubborn (adj): Bướng bỉnh, ngoan cố (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết mang hàm ý tiêu cực mạnh như "bloody-minded").
Từ đồng nghĩa
  • Perverse: Cố tình làm trái, ngang ngược.
  • Contrary: Thích chống đối, ngược ngạo.
  • Uncooperative: Không hợp tác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "bloody-minded".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "bloody-minded".

bloody-minded

A stubborn employee is being bloody-minded about the new procedure.

tính từ+ Cách viết khác : (bloody-minded)
  1. vấy máu, đẫm máu, dính máu; chảy máu, đổ máu
  2. tàn bạo, khát máu, thích đổ máu, thích giết người ((cũng) bloody minded)
  3. đỏ như máu
    • a bloody sun
      mặt trời đỏ như máu
phó từ
  1. uộc bloody, hết sức, vô cùng
  2. chết tiệt, trời đánh thánh vật
ngoại động từ
  1. làm vấy máu
  2. làm đỏ máu