unregenerate

/' nri'd en rit/
Học thuật
Thân thiện
unregenerate

An unregenerate criminal refuses to show remorse for his actions.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không ăn năn hối cải không thể cải tạo: Chỉ trạng thái cứng đầu, không chịu thay đổi những thói xấu hoặc hành vi sai trái, không khả năng trở nên tốt hơn.
    • Không được cải biến về mặt đạo đức hoặc tinh thần: Miêu tả bản chất, thái độ hoặc niềm tin vẫn giữ nguyên, không sự thay đổi hay đổi mới nào, đặc biệt theo hướng tích cực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was described as an unregenerate criminal, showing no remorse for his actions. (Anh ta được miêu tả một tên tội phạm không thể cải tạo, không hề tỏ ra hối hận về hành động của mình.)
    • Her unregenerate conservatism made her resistant to any social changes. (Chủ nghĩa bảo thủ không đổi mới của khiến chống lại mọi thay đổi xã hội.)
    • Despite the intervention, his attitude remained unregenerate. (Bất chấp sự can thiệp, thái độ của anh ta vẫn không thay đổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unregenerate nature": bản chất không thay đổi, bản chất cố hữu.
    • The novel explores the unregenerate nature of human greed. (Cuốn tiểu thuyết khám phá bản chất không thay đổi của lòng tham con người.)
  • Dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn chương để nhấn mạnh sự cứng nhắc, không khoan nhượng.
Biến thể từ gần giống
  • Unregenerated (tính từ): (có nghĩa tương tự, ít phổ biến hơn) không được tái sinh, không được cải tạo.
  • Regenerate (động từ/tính từ): tái sinh, đổi mới, cải tạo. (Đây từ trái nghĩa trực tiếp).
Từ đồng nghĩa
  • Incorrigible: không thể sửa chữa, không thể cải tạo.
  • Unrepentant: không ăn năn, không hối lỗi.
  • Obdurate: cứng đầu, ngoan cố.
  • Unreformed: chưa được cải cách, không thay đổi.
Từ trái nghĩa
  • Regenerate: được tái sinh, được cải tạo.
  • Repentant: ăn năn, hối cải.
  • Reformed: đã cải tạo, đã đổi mới.
unregenerate

An unregenerate criminal refuses to show remorse for his actions.

tính từ
  1. không tái sinh
  2. không ci tạo, không đổi mới