unrepentant

/' nri'pent nt/
Học thuật
Thân thiện
unrepentant

The unrepentant child refused to apologize for breaking the vase.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không ăn năn, không hối hận: Chỉ trạng thái của một người không cảm thấy hối tiếc, ân hận hay muốn thay đổi về lỗi lầm, tội lỗi hoặc hành động sai trái mình đã gây ra. Người này thường tỏ ra cứng đầu, bướng bỉnh không ý định sửa chữa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He remained unrepentant about his rude comments. (Anh ta vẫn không hề ăn năn về những bình luận thô lỗ của mình.)
    • The criminal was unrepentant even after being sentenced. (Tên tội phạm vẫn không hối hận ngay cả sau khi bị tuyên án.)
    • She gave an unrepentant smile, showing no regret for the chaos she caused. ( ấy nở một nụ cười không chút ăn năn, không hề tỏ ra hối tiếc về sự hỗn loạn gây ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to remain unrepentant": vẫn không chịu ăn năn, vẫn giữ thái độ không hối hận.

    • Despite the criticism, the politician remained unrepentant about his decision. (Bất chấp sự chỉ trích, vị chính trị gia vẫn không chịu ăn năn về quyết định của mình.)
  • "blatantly unrepentant": trắng trợn không ăn năn, thể hiện sự không hối hận một cách rõ ràng, thách thức.

    • His behavior was blatantly unrepentant, angering everyone in the room. (Hành vi của anh ta trắng trợn không chút ăn năn, khiến mọi người trong phòng tức giận.)
Biến thể từ gần giống
  • Unrepentantly (trạng từ): một cách không ăn năn.

    • He unrepentantly defended his actions. (Anh ta bảo vệ hành động của mình một cách không chút ăn năn.)
  • Impenitent (tính từ): đồng nghĩa với "unrepentant", có nghĩa không ăn năn, không hối cải.

Từ đồng nghĩa
  • Remorseless: không chút hối hận, nhẫn tâm.
  • Unapologetic: không xin lỗi, không tỏ ra hối tiếc.
  • Unashamed: không hổ thẹn, không xấu hổ.
Từ trái nghĩa
  • Repentant: ăn năn, hối hận.
  • Penitent: sám hối, ăn năn.
  • Remorseful: đầy hối hận, ăn năn.
  • Contrite: hối lỗi, ăn năn sâu sắc.
Thành ngữ liên quan
  • "Hardened and unrepentant": cứng đầu không biết ăn năn. Cụm từ này nhấn mạnh tính cách ngoan cố, khó thay đổi của một người.
    • He was described as a hardened and unrepentant criminal. (Hắn được miêu tả một tên tội phạm cứng đầu không biết ăn năn.)
unrepentant

The unrepentant child refused to apologize for breaking the vase.

tính từ
  1. không ân hận, không ăn năn, không hối hận

Từ trái nghĩa

Từ tương tự