determine

/di'tə:min/
Học thuật
Thân thiện
determine

The scientist uses an experiment to determine the answer.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Xác định, định : Tìm ra hoặc thiết lập một cách chính xác, rõ ràng về một sự kiện, câu trả lời, giá trị, hoặc ranh giới.
    • Quyết định, định đoạt: yếu tố chính gây ra hoặc kiểm soát kết quả của một việc đó.
    • Làm cho quyết định, thôi thúc: Khiến ai đó đi đến một quyết định hoặc quyết tâm mạnh mẽ để làm điều .
  2. Nội động từ:

    • Quyết định, quyết tâm: Đi đến một quyết định hoặc ý định kiên định để làm điều .
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Scientists are trying to determine the cause of the disease. (Các nhà khoa học đang cố gắng xác định nguyên nhân của căn bệnh.)
    • Your attitude will determine your success. (Thái độ của bạn sẽ quyết định thành công của bạn.)
    • The news determined him to take immediate action. (Tin tức đó khiến anh ấy quyết định hành động ngay lập tức.)
  • Nội động từ:

    • He determined on a career in medicine. (Anh ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp y khoa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be determined to do something": kiên quyết, quyết tâm làm điều .

    • She is determined to finish the project on time. ( ấy kiên quyết hoàn thành dự án đúng hạn.)
  • "to determine the outcome": quyết định kết quả.

    • The final vote will determine the outcome of the election. ( phiếu cuối cùng sẽ quyết định kết quả của cuộc bầu cử.)
Biến thể từ gần giống
  • Determination (n): sự xác định; sự quyết tâm, lòng kiên quyết.

    • The determination of the chemical's composition took months. (Việc xác định thành phần hóa học của chất đó mất nhiều tháng.)
    • He showed great determination in overcoming the obstacle. (Anh ấy thể hiện sự quyết tâm lớn trong việc vượt qua trở ngại.)
  • Determined (adj): đã được xác định; kiên quyết, quyết tâm.

    • At a determined time and place. (Vào một thời gian địa điểm đã được xác định.)
    • She has a determined look on her face. ( ấy có vẻ mặt kiên quyết.)
  • Determinant (n): yếu tố quyết định.

    • Education is a key determinant of future income. (Giáo dục một yếu tố quyết định chính đối với thu nhập trong tương lai.)
Từ đồng nghĩa
  • Xác định: Ascertain, establish, identify, pinpoint.
  • Quyết định: Decide, settle, resolve, dictate, control.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Determine on/upon something: Quyết định về điều (dùng như nội động từ).
    • They determined upon a new course of action. (Họ quyết định một hướng hành động mới.)
determine

The scientist uses an experiment to determine the answer.

ngoại động từ
  1. định, xác định, định
    • to determine the meaning of words
      xác định nghĩa từ
  2. quyết định, định đoạt
    • hard work determine good results
      làm việc tích cực quyết đinh kết quả tốt đẹp
    • to determine a fate
      định đoạt số phận
  3. làm cho quyết định, làm cho quyết tâm thôi thúc
    • to determine someone to do something
      làm cho người nào quyết định việc , thôi thúc người nào làm việc
  4. (pháp ) làm mãn hạn, kết thúc
nội động từ
  1. quyết định, quyết tâm, kiên quyết
    • to determine on doing (to do) something
      quyết định làm gì; quyết tâm (kiên quyết) làm gì
  2. (pháp ) mãn hạn, hết hạn (giao kèo, khế ước...)