find

/faind/
Học thuật
Thân thiện
find

The student finds a lost key on the playground.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tìm thấy, tìm ra: Hành động phát hiện ra một người, một vật hoặc một thông tin mình đang tìm kiếm, hoặc tình cờ gặp phải.
    • Nhận thấy, thấy, cảm thấy: Hình thành một nhận định, ý kiến hoặc cảm xúc về ai đó/điều đó.
    • được, kiếm được: Đạt được hoặc được một thứ đó (thời gian, tiền bạc, can đảm...).
    • (Pháp ) Tuyên bố, xác nhận: Đưa ra một phán quyết chính thức, thường trong tòa án.
  2. Danh từ:

    • Vật tìm thấy, người tìm thấy: Một người hoặc một vật giá trị được phát hiện ra.
    • Sự phát hiện: Hành động tìm thấy.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • I can't find my keys. (Tôi không thể tìm thấy chìa khóa của mình.)
    • Did you find the answer to that question? (Bạn đã tìm ra câu trả lời cho câu hỏi đó chưa?)
    • I find this book very interesting. (Tôi thấy cuốn sách này rất thú vị.)
    • He couldn't find the courage to speak. (Anh ấy không thể đủ can đảm để nói.)
    • The jury found him not guilty. (Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta vô tội.)
  • Danh từ:

    • That antique vase was a real find. (Chiếc bình cổ đó quả là một phát hiện giá trị.)
    • The new singer is the latest find in the music industry. (Ca sĩ mới người mới được phát hiện gần đây nhất trong ngành công nghiệp âm nhạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to find oneself":

    • Tự khám phá bản thân: Hiểu hơn về khả năng, sở thích mục đích sống của chính mình.
      • After traveling for a year, she began to find herself. (Sau một năm du lịch, ấy bắt đầu khám phá ra con người thật của mình.)
    • Tự thấy mình (ở đâu, trong tình huống nào): Nhận ra vị trí hoặc hoàn cảnh của bản thân một cách bất ngờ.
      • I woke up and found myself in a strange room. (Tôi tỉnh dậy thấy mình trong một căn phòng lạ.)
  • "to find one's feet": Trở nên tự tin khả năng đối phó với một tình huống mới.

    • It took him a few months to find his feet in the new job. (Anh ấy mất vài tháng để trở nên tự tin trong công việc mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Finding (n): Phát hiện, kết quả nghiên cứu, phán quyết.

    • The research team announced their latest findings. (Nhóm nghiên cứu công bố những phát hiện mới nhất của họ.)
    • The finding of the court was in her favor. (Phán quyết của tòa án lợi cho ta.)
  • Finder (n): Người tìm thấy, dụng cụ tìm kiếm.

    • The finder of the lost wallet returned it to the owner. (Người tìm thấy chiếc đã trả lại cho chủ nhân.)
Từ đồng nghĩa
  • Discover (v): Khám phá ra, phát hiện ra (thường thứ chưa ai biết).
  • Locate (v): Xác định vị trí, tìm ra vị trí chính xác.
  • Come across (phrasal verb): Tình cờ gặp, bắt gặp.
  • Deem (v): Coi , cho (trang trọng hơn, thường dùng trong nhận định).
Cụm động từ (Phrasal Verbs) liên quan
  • Find out: Khám phá ra, tìm ra (một sự thật, thông tin).

    • I need to find out what time the meeting starts. (Tôi cần tìm ra cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ.)
    • He was afraid they would find out his secret. (Anh ấy sợ họ sẽ khám phá ra bí mật của mình.)
  • Find against (sb): (Pháp ) Phán quyết chống lại ai.

    • The judge found against the defendant. (Thẩm phán phán quyết chống lại bị cáo.)
  • Find for (sb): (Pháp ) Phán quyết lợi cho ai.

    • The court found for the plaintiff. (Tòa án phán quyết lợi cho nguyên đơn.)
Thành ngữ liên quan
  • Find fault with: Bới móc, chỉ trích, tìm lỗi.

    • He's always finding fault with my work. (Anh ta lúc nào cũng bới móc công việc của tôi.)
  • Find it in one's heart to do something: (Thường dùng phủ định) đủ lòng tốt/lòng thương để làm gì.

    • I couldn't find it in my heart to tell her the bad news. (Tôi không đủ can đảm để nói với ấy tin xấu.)
  • All found: (Về việc làm) Được cung cấp đầy đủ chỗ ở, thức ăn (ngoài lương).

    • The job pays $2000 a month, all found. (Công việc trả 2000 đô một tháng, bao gồm cả ăn ở.)
find

The student finds a lost key on the playground.

danh từ
  1. sự tìm thấy (chồn, cáo, mỏ, vàng...)
    • a sure find
      nơi chắc tìm thấy vật ; nơi chắc cáo, chồn...
  2. vật tìm thấy
ngoại động từ
  1. thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được
  2. nhận, nhận được, được
    • to find favour
      được chiếu cố
  3. nhận thấy, xét thấy, thấy
    • how do you find yourself this morning?
      sáng nay anh thấy người thế nào?
    • to find it necessary to do something
      thấy cần thiết phải làm việc
  4. thấy (thời gian, can đảm...)
    • I can't find time to read
      tôi không thấy thời gian để đọc
    • to find courage to do something
      thấy can đảm để làm việc
    • nobody can find it in his heart to do that
      không ai nỡ lòng nào làm việc đó
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tới, đạt tới, trúng
    • the blow found his chin
      quả đấm trúng cằm hắn
  6. cung cấp
    • to find someone in clothes
      cung cấp cho ai quần áo
    • to be well found in food
      được cung cấp đầy đủ về thức ăn
    • all found
      được cấp đầy đủ cả ăn, ở, quần áo, ngoài lương ra (người ở)
  7. (pháp ) xác minh tuyên bố (tội, tội giết người...)
    • to find somebody guilty
      xác minh tuyên bố ai tội

Idioms

  • to find out
    khám phá ra, tìm ra
  • to find out about
    hỏi về, tìm hiểu về
  • to find one's account in
    lợi dụng
  • to find one's feet
    đi đứng được
  • to find [a] true bill
    (xem) bill
  • to find oneself
    thấy được sở trường năng khiếu của mình