Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
witness
/'witnis/

danh từ
  • sự làm chứng
    • to call someone to witness
      gọi người nào ra làm chứng
  • bằng chứng, chứng cớ, bằng cớ; vật làm chứng; lời khai làm chứng
    • to bear witness to
      làm bằng chứng cho
    • in witness of
      để làm bằng cho
  • người chứng kiến ((thường) eyes witness)
    • the witness of an accident
      người chứng kiến một tai nạn
  • (pháp lý) nhân chứng, người làm chứng
    • witness for the defence
      nhân chứng cho bên bị
  • người chứng nhận, người làm chứng (trong đn từ, tờ khai)

ngoại động từ
  • chứng kiến
    • to witness an accident
      chứng kiến một tai nạn
  • chứng tỏ, để lộ ra, nói lên
    • her place face witnessed her agitation
      sắc mặt tái mét chứng tỏ cô ta bối rói
  • (pháp lý) làm chứng cho
    • to witness the good intention of
      làm chứng cho ý định tốt của
  • ký chứng nhận
    • to witness a will
      ký chứng nhận một tờ di chúc

nội động từ
  • làm chứng
    • to witness for an accused person
      làm chứng gỡ tội cho một người bị cáo
  • chứng thực
Related words




Search for witness in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt