chance

/tʃɑ:ns/
Học thuật
Thân thiện
chance

A child finds a lucky penny by chance.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự tình cờ, sự ngẫu nhiên: "Chance" chỉ một sự kiện xảy ra không kế hoạch trước, do may rủi hoặc vận may.
    • Khả năng, xác suất: "Chance" biểu thị mức độ có thể xảy ra của một sự việc nào đó.
    • Cơ hội: "Chance" chỉ một tình huống thuận lợi để làm điều đó.
    • Số phận, vận may: "Chance" có thể ám chỉ đến yếu tố vận mệnh hoặc sự may mắn trong cuộc sống.
  2. Tính từ:

    • Tình cờ, ngẫu nhiên: "Chance" mô tả một điều đó xảy ra không chủ định, không được lên kế hoạch.
  3. Động từ:

    • Tình cờ xảy ra, ngẫu nhiên làm gì: "Chance" diễn tả hành động xảy ra một cách tình cờ.
    • Liều, mạo hiểm: "Chance" có nghĩa thử làm điều đó biết rủi ro, với hy vọng vào kết quả tốt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We met by chance at the supermarket. (Chúng tôi tình cờ gặp nhausiêu thị.)
    • There's a good chance of rain tomorrow. ( khả năng cao ngày mai sẽ mưa.)
    • This job is a great chance for you to learn new skills. (Công việc này một cơ hội tuyệt vời để bạn học hỏi kỹ năng mới.)
    • He decided to leave everything to chance. (Anh ấy quyết định phó mặc mọi thứ cho số phận.)
  • Tính từ:

    • It was a chance encounter that changed my life. (Đó một cuộc gặp gỡ tình cờ đã thay đổi cuộc đời tôi.)
  • Động từ:

    • I chanced to see her name in the newspaper. (Tôi tình cờ thấy tên ấy trên báo.)
    • We have no map, but let's chance it and try to find the way. (Chúng ta không bản đồ, nhưng hãy cứ liều thử tìm đường xem sao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "on the off chance": với hy vọng mong manh, phòng khi.

    • I called his office on the off chance that he was still there. (Tôi gọi đến văn phòng anh ấy phòng khi anh ấy vẫn cònđó.)
  • "to stand a chance": cơ hội, khả năng (thành công).

    • Our team doesn't stand a chance against the champions. (Đội của chúng tôi không cơ hội nào chống lại nhàđịch cả.)
  • "to take a chance": chấp nhận rủi ro, liều thử.

    • He decided to take a chance and invest in the new company. (Anh ấy quyết định liều đầu vào công ty mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Chancy (adj): đầy rủi ro, không chắc chắn.

    • The weather looks a bit chancy for a picnic. (Thời tiết có vẻ hơi mạo hiểm để đi ngoại.)
  • Chanceful (adj - ít dùng): đầy sự ngẫu nhiên, bất trắc.

Từ đồng nghĩa
  • Opportunity (n): cơ hội.
  • Possibility (n): khả năng.
  • Coincidence (n): sự trùng hợp ngẫu nhiên.
  • Risk (n/v): rủi ro, mạo hiểm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chance upon/on: tình cờ gặp, tình cờ tìm thấy.
    • She chanced upon an old photograph while cleaning the attic. ( ấy tình cờ tìm thấy một tấm ảnh khi dọn gác mái.)
Thành ngữ liên quan
  • A chance in a million: cơ hội cực kỳ hiếm, nghìn năm một.

    • Finding that lost ring on the beach is a chance in a million. (Tìm thấy chiếc nhẫn bị mất trên bãi biển cơ hội một phần triệu.)
  • Fat chance (mỉa mai): rất ít khả năng, gần như không thể.

    • "He said he'll pay you back tomorrow." "Fat chance!" ("Anh ấy nói ngày mai sẽ trả lại tiền cho bạn." " chờ đến mòn con mắt!")
  • To chance one's arm/neck: liều lĩnh, mạo hiểm.

    • He chanced his arm by quitting his job to start a business. (Anh ấy liều mạng bỏ việc để khởi nghiệp.)
chance

A child finds a lucky penny by chance.

danh từ
  1. sự may rủi, sự tình cờ
    • by chance
      tình cờ, ngẫu nhiên
  2. sự có thể, sự khả năng, khả năng có thể
    • the chances are against such an attempt
      khả năng sự cố gắng ấy sẽ không thành công
    • he has a chance of winning the prize
      anh ta có thể đoạt giải
  3. cơ hội
    • the chance of a lifetime
      cơ hội nghìn năm một
    • to stand a good chance
      được cơ hội thuận tiện
    • to lose a chance
      bỏ lỡ cơ hội
  4. số phận
    • to take one's chance
      phó mặc số phận, đành liều xem sao

Idioms

  • on the chance
    may ra có thể
  • the main chance
    cơ hội làm giàu, cơ hội để phất
tính từ
  1. tình cờ, ngẫu nhiên
    • there is a chance likeness between the two boys, but thay are not brothers
      hai đứa trẻ tình cờ giống nhau nhưng chúng không phải anh em
động từ
  1. tình cờ, ngẫu nhiên, may mà
    • to chance to meet someone
      tình cờ gặp lại ai
    • it chanced that my friend was at home when I came
      may mà bạn tôi lại nhà lúc tôi đến
  2. (thông tục) liều, đánh liều
    • let us chance it
      chúng ta cứ liều

Idioms

  • to chance upon
    tình cờ tìm thấy, tình cờ gặp
  • to chance one's arm
    (thông tục) liều làm thành công
  • to chance one's luck
    cầu may