feel

/fi:l/
Học thuật
Thân thiện
feel

A child feels the soft fur of a kitten.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cảm giác, xúc giác: "feel" chỉ cảm nhận thu được qua việc sờ, chạm hoặc trải nghiệm.
    • Ấn tượng, không khí chung: "feel" còn dùng để chỉ cảm nhận chung về một nơi chốn, tình huống hoặc bầu không khí.
  2. Động từ:

    • Cảm thấy, cảm nhận: Nghĩa cơ bản nhất, chỉ việc trải nghiệm một cảm giác về thể chất (đau, lạnh) hoặc tinh thần (vui, buồn).
    • Sờ, chạm vào: Chỉ hành động dùng tay để chạm, sờ mó một vật để cảm nhận hoặc tìm kiếm.
    • cảm tưởng, cho rằng: Diễn tả một ý kiến, niềm tin dựa trên cảm nhận chủ quan.
    • Thăm dò, dò xét: Hành động thận trọng tìm hiểu ý kiến, thái độ hoặc tình hình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I love the soft feel of this fabric. (Tôi thích cảm giác mềm mại của chất liệu vải này.)
    • The restaurant has a cozy feel. (Nhà hàng một không khí ấm cúng.)
  • Động từ:

    • She feels happy today. ( ấy cảm thấy vui vẻ hôm nay.)
    • Can you feel the texture of this wood? (Bạn cảm nhận được kết cấu của khúc gỗ này không?)
    • I feel that this is the right decision. (Tôi cảm thấy đây quyết định đúng đắn.)
    • He tried to feel his way in the dark. (Anh ấy cố gắng dò dẫm đường đi trong bóng tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to feel for someone": cảm thông, thương cảm cho ai.
    • I really feel for her after her loss. (Tôi thực sự cảm thông cho ấy sau mất mát của .)
  • "to feel like (doing) something": cảm thấy muốn (làm) điều đó.
    • I feel like going for a walk. (Tôi cảm thấy muốn đi dạo.)
    • This fabric feels like silk. (Chất vải này sờ giống như lụa.)
  • "to feel up to something": cảm thấy đủ sức/khả năng để làm gì.
    • I don't feel up to going to the party tonight. (Tôi không cảm thấy đủ sức để đi dự tiệc tối nay.)
Biến thể từ gần giống
  • Feeling (n): cảm giác, cảm xúc.
    • A strange feeling came over me. (Một cảm giác kỳ lạ đến với tôi.)
  • Feeler (n): râu (côn trùng); (nghĩa bóng) lời thăm dò.
    • The company put out feelers to gauge interest. (Công ty đưa ra những lời thăm dò để đánh giá sự quan tâm.)
Từ đồng nghĩa
  • Perceive: nhận thức, cảm nhận.
  • Sense: cảm thấy, linh cảm.
  • Touch: chạm, sờ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Feel around (for something): sờ soạng, tìm (cái đó).
    • He felt around in his bag for his keys. (Anh ta sờ soạng trong túi để tìm chìa khóa.)
  • Feel out: thăm dò (ý kiến, thái độ).
    • Let's feel out the team's opinion before deciding. (Hãy thăm dò ý kiến của nhóm trước khi quyết định.)
Thành ngữ liên quan
  • Get the feel of something: làm quen, nắm được cách thức của cái .
    • After a few days, I started to get the feel of the new software. (Sau vài ngày, tôi bắt đầu làm quen với phần mềm mới.)
  • Feel one's way: dò dẫm, thận trọng tiến bước (nghĩa đen bóng).
    • She is still feeling her way in her new job. ( ấy vẫn đang dò dẫm trong công việc mới của mình.)
feel

A child feels the soft fur of a kitten.

danh từ
  1. sự sờ mó
    • soft to the feel
      sờ thấy mềm
  2. xúc giác
  3. cảm giác (khi sờ mó)
  4. cảm giác đặc biệt (của cái )
    • the feel of wet sawdust
      cảm giác mùn cưa ướt khi sờ mó vào

Idioms

  • to acquire (get) the feel of something
    nắm chắc được cái , sử dụng thành thạo được cái
ngoại động từ felt
  1. sờ mó
    • to feel one's way
      dò dẫm đường đi; thận trọng tiến bước
  2. thấy, cảm thấy, cảm giác, cảm tưởng
    • to feel a pain
      cảm thấy đau
    • he feels the criticism keenly
      hắn ta cảm thấy thấm thía lời phê bình
  3. chịu đựng
    • to feel someone's vengeance
      chịu đựng sự trả thù của ai
  4. chịu ảnh hưởng
    • ship feels her helm
      tàu ăn theo tay lái
  5. (quân sự) thăm dò, thám
  6. (y học) bắt, sờ
    • to feel someone's pulse
      bắt mạch ai; (nghĩa bóng) thăm dò ý định của ai
nội động từ felt
  1. sờ, sờ soạng, tìm
    • to feel for something
      tìm cái , sờ soạng tìm cái
  2. cảm thấy
    • to feel certain that
      cảm thấy, chắc rằng
    • to feel cold
      cảm thấy lạnh
    • to feel happy
      cảm thấy sung sướng
  3. hình như, cảm giác như
    • air feels chilly
      không khí hình như lạnh
    • this cloth feels like velvet
      vải này sờ cảm giác như nhung
  4. cảm nghĩ , cho
    • if that's the way you feel about it
      nếu anh cho như thế, nếu ý anh như thế
  5. cảm thông, cảm động
    • to feel for (with) someone in his sorrow
      cảm thông với nỗi đau đớn của ai

Idioms

  • to feel up to
    (thông tục) thấy đủ sức để, thấy có thể (làm được việc )
  • to feel cheap
    (xem) cheap
  • to feel like doing something
    thấy muốn làm việc , thấy thích làm việc
  • to feel like putting somebody on
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ý muốn giúp đỡ ai
  • it feels like rain
    trời có vẻ muốn mưa
  • to feel one's legs (feet)
    đứng vững
  • to feel quite oneself
    thấy sảng khoái