foal
/foul/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Ngựa con, lừa con: Một con ngựa, lừa hoặc động vật họ ngựa khác (như la) khi còn rất nhỏ, thường dưới một tuổi.
Động từ:
- Đẻ (ngựa con, lừa con): Hành động của ngựa cái, lừa cái hoặc các động vật họ ngựa khác khi sinh con.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- The mare nuzzled her newborn foal. (Con ngựa cái khịt mũi âu yếm với con ngựa con mới sinh của nó.)
- We saw a playful foal running in the field. (Chúng tôi thấy một con ngựa con tinh nghịch đang chạy trên cánh đồng.)
Động từ:
- The mare is expected to foal next week. (Con ngựa cái dự kiến sẽ đẻ vào tuần tới.)
- Our donkey foaled a healthy baby last night. (Con lừa của chúng tôi đã đẻ một con non khỏe mạnh đêm qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
"in foal": Có chửa, đang mang thai (dùng cho ngựa cái, lừa cái).
- The veterinarian confirmed that the mare is in foal. (Bác sĩ thú y xác nhận con ngựa cái đang có chửa.)
"to foal down" (ít phổ biến hơn): Đẻ, sinh con (ngựa/lừa).
- She stayed up all night waiting for her favorite mare to foal down. (Cô ấy thức cả đêm chờ con ngựa cái yêu thích của mình đẻ.)
Biến thể và từ gần giống
- Filly (n): Ngựa cái con.
- Colt (n): Ngựa đực con.
- Yearling (n): Ngựa/lừa con khoảng một tuổi.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Ngựa non, lừa non.
- Động từ: Sinh, đẻ (khi nói riêng về ngựa, lừa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào riêng cho từ này.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.)
danh từ
- ngựa con, lừa con
Idioms
- to be in (with) foalcó chửa (ngựa cái, lừa cái)
ngoại động từ
- sinh, đẻ ra (ngựa con, lừa con)
nội động từ
- đẻ ngựa con, đẻ lừa con