finger

/'fiɳgə/
Học thuật
Thân thiện
finger

A child points a finger at a colorful butterfly on a flower.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ngón tay: Một trong năm phần dài, mảnh của bàn tay người, thường không bao gồm ngón cái.
    • Vật hình dạng giống ngón tay: Vật thể dài hẹp, giống hình ngón tay.
    • Đơn vị đo lường (): Một đơn vị đo chiều dài xấp xỉ chiều rộng của một ngón tay.
  2. Động từ:

    • Sờ, chạm bằng ngón tay: Dùng các ngón tay để chạm, cảm nhận hoặc thao tác một vật.
    • Chỉ định cách bấm ngón (âm nhạc): Đánh dấu cách sử dụng ngón tay trên bản nhạc cho nhạc cụ.
    • Chỉ ra, xác định (thông tục): Xác định hoặc tố cáo ai đó, thường với ý tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She wore a ring on her finger. ( ấy đeo một chiếc nhẫn trên ngón tay.)
    • A finger of land stretched out into the sea. (Một dải đất hình ngón tay vươn ra biển.)
  • Động từ:

    • He fingered the fabric to feel its texture. (Anh ấy sờ vào vải để cảm nhận chất liệu.)
    • The composer fingered the passage for the pianist. (Nhà soạn nhạc ghi ký hiệu ngón bấm cho đoạn nhạc của nghệ sĩ piano.)
    • The witness fingered the suspect in the lineup. (Nhân chứng đã chỉ ra nghi phạm trong buổi nhận diện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a finger in every pie": Dính dáng, tham gia vào nhiều việc hoặc dự án khác nhau.

    • He seems to have a finger in every pie in the company. (Anh ta dường như dính dáng đến mọi việc trong công ty.)
  • "to point the finger at someone": Đổ lỗi hoặc buộc tội ai đó.

    • Everyone pointed the finger at him when the plan failed. (Mọi người đều chỉ tay đổ lỗi cho anh ta khi kế hoạch thất bại.)
  • "to slip through one's fingers": Để vuột mất cơ hội hoặc thứ đó.

    • She let the championship title slip through her fingers. ( ấy đã để chứcđịch vuột khỏi tay mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Fingertip (n): Đầu ngón tay.

    • He had the information at his fingertips. (Anh ấy nắm thông tin trong lòng bàn tay/ rất rành.)
  • Fingernail (n): Móng tay.

  • Fingerprint (n): Dấu vân tay.
  • Fingering (n): Kỹ thuật hoặc cách bấm ngón (trong âm nhạc).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Digit (ngón), pointer (vật chỉ).
  • Động từ: Touch (chạm), feel (sờ, cảm nhận), identify (nhận dạng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Finger through: Lật qua, lần tìm bằng ngón tay.
    • She fingered through the pages of the old book. ( ấy lật qua các trang của cuốn sách .)
Thành ngữ liên quan
  • "All fingers and thumbs": Vụng về, hậu đậu.

    • I'm all fingers and thumbs when trying to sew. (Tôi rất vụng về khi cố gắng khâu vá.)
  • "Give someone the finger": Giơ ngón tay thối (một cử chỉ thô lỗ).

  • "Keep one's fingers crossed": Cầu mong, hy vọng điều tốt lành.
    • I'm keeping my fingers crossed that you pass the exam. (Tôi đang cầu mong cho bạn vượt qua kỳ thi.)
finger

A child points a finger at a colorful butterfly on a flower.

danh từ
  1. ngón tay
  2. ngón tay bao găng
  3. vật hình ngón tay (trong máy...)

Idioms

  • to burn one's fingers
    burn to cross one's fingers
  • to let something slip through one's fingers
    buông lỏng cái
  • to lift (stir) a finger
    nhích ngón tay ( được)
  • to look through one's fingers at
    vờ không trông thấy
  • my fingers itch
    tôi sốt ruột, tôi nóng lòng (muốn làm cái )
  • his fingers are all thumbs
    (xem) thumbs
  • to put one's finger on
    vạch đúng (những cái sai trái)
  • to turn (twist) someone round one's finger
    mơn trớn ai
  • with a wet finger
    dễ dàng, thoải mái
ngoại động từ
  1. sờ mó
    • to finger a piece of cloth
      sờ xem một tấm vải
  2. ăn tiền, ăn hối lộ
    • to finger someone's money
      ăn tiền của ai
  3. đánh (đàn); búng (dây đàn bằng ngón tay)
    • to finger the piano
      đánh pianô
  4. ghi cách sử dụng các ngón tay (vào bản nhạc)