dogged

/'dɔgid/
Học thuật
Thân thiện
dogged

The detective showed dogged determination in solving the case.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gan góc, gan lì, lợm: Chỉ sự kiên định, không dễ dàng từ bỏ gặp khó khăn hay phản đối.
    • Ngoan cường, bền bỉ, kiên trì, dai dẳng: Miêu tả sự theo đuổi một mục tiêu với quyết tâm mạnh mẽ không mệt mỏi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Her dogged determination helped her finish the marathon despite the pain. (Sự quyết tâm gan lì của ấy đã giúp hoàn thành cuộc chạy marathon bất chấp cơn đau.)
    • He is known for his dogged pursuit of justice. (Anh ấy nổi tiếng với sự theo đuổi công lý một cách kiên trì.)
    • The detective's dogged investigation finally solved the cold case. (Cuộc điều tra dai dẳng của viên thám tử cuối cùng đã giải quyết được vụ án .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "It's dogged that does it": Thành ngữ này có nghĩa chính sự kiên trì, bền bỉ mới dẫn đến thành công.
    • Don't give up; remember, it's dogged that does it. (Đừng bỏ cuộc; hãy nhớ rằng, cứ kiên trì sẽ thành công.)
Biến thể từ gần giống
  • Doggedly (phó từ): một cách gan lì, kiên trì.
    • She worked doggedly to achieve her dream. ( ấy làm việc một cách kiên trì để đạt được ước mơ.)
  • Doggedness (danh từ): tính gan lì, sự kiên trì dai dẳng.
    • His doggedness in the face of failure was admirable. (Sự kiên trì của anh ấy trước thất bại thật đáng ngưỡng mộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tenacious: dai dẳng, bám chặt.
  • Persistent: kiên trì, bền bỉ.
  • Stubborn: bướng bỉnh, cứng đầu (có thể mang nghĩa tiêu cực hơn).
  • Determined: quyết tâm.
Từ trái nghĩa
  • Yielding: dễ dàng nhượng bộ, đầu hàng.
  • Fickle: hay thay đổi, không kiên định.
  • Indolent: lười biếng, uể oải.
dogged

The detective showed dogged determination in solving the case.

tính từ
  1. gan góc, gan lì, lợm; ngoan cường, bền bỉ, kiên trì, dai dẳng
    • it's dogged that does it
      cứ bền bỉ kiên trì thành công
phó từ
  1. (từ lóng) vô cùng, hết sức, rất, lắm, cực kỳ

Từ chứa "dogged"

Từ có nhắc đến "dogged"