tính từ+ Cách viết khác : (bloody-minded) - vấy máu, đẫm máu, dính máu; chảy máu, có đổ máu
- tàn bạo, khát máu, thích đổ máu, thích giết người ((cũng) bloody minded)
- đỏ như máu
- a bloody sun
mặt trời đỏ như máu
phó từ - uộc bloody, hết sức, vô cùng
- chết tiệt, trời đánh thánh vật
ngoại động từ
|