all-fired

/'ɔ:l,faiəd/
Học thuật
Thân thiện
all-fired

He was in an all-fired hurry to catch the bus.

Định nghĩa
  1. Phó từ (từ Mỹ, nghĩa Mỹ, thông tục):

    • cùng, hết sức, cùng cực: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của một tính từ hoặc trạng từ khác, thể hiện sự cực đoan hoặc mãnh liệt.
  2. Tính từ (từ Mỹ, nghĩa Mỹ, thông tục):

    • Cực kỳ, tột độ: Dùng như một từ nhấn mạnh trước một danh từ, diễn tả tính chấtmức độ rất cao.
dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • Why are you so all-fired aggressive? (Tại sao anh lại hết sức/ cùng hung hăng như vậy?)
    • He was all-fired determined to win. (Anh ta cực kỳ quyết tâm giành chiến thắng.)
  • Tính từ:

    • Why is he in such an all-fired hurry? (Tại sao anh ta lại vội vàng đến thế/ cùng cực như vậy?)
    • There's no need for this all-fired secrecy. (Chẳng có lý do cho sự bí mật thái quá này cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "all-fired" thường được dùng trong ngữ cảnh thân mật, suồng sã hoặc để bày tỏ sự bực tức, ngạc nhiên. Đây không phải từ dùng trong văn phong trang trọng.
    • What's the all-fired rush? (Cái sự vội vàng quá mức này thế nào?)
Biến thể từ gần giống
  • All-firedly (phó từ, hiếm gặp): Một biến thể phó từ khác của "all-fired".
    • He worked all-firedly hard to finish the project. (Anh ấy làm việc cực kỳ chăm chỉ để hoàn thành dự án.)
Từ đồng nghĩa
  • Extremely (phó từ): cực kỳ.
  • Terribly (phó từ): kinh khủng, vô cùng.
  • Awfully (phó từ): rất, hết sức (thông tục).
  • Damned (tính từ/phó từ, thô tục): chết tiệt, cực kỳ (mạnh hơn về sắc thái).
Thành ngữ liên quan
  • "Hot as all-fired": Nóng như thiêu như đốt, rất nóng.
    • Close the door, it's hot as all-fired out there! (Đóng cửa vào, bên ngoài nóng như thiêu như đốt!)
all-fired

He was in an all-fired hurry to catch the bus.

phó từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vô cùng, hết sức, cùng cực

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự