loot

/lu:t/
Học thuật
Thân thiện
loot

During the earthquake, people looted the stores that were deserted by their owners.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tài sản cướp được, của cải chiếm đoạt bất hợp pháp: Chỉ những hàng hóa, tiền bạc hoặc vật giá trị bị lấy đi một cách bất hợp pháp, thường trong các cuộc bạo loạn, chiến tranh, hoặc cướp bóc.
    • (Tiếng lóng, Mỹ) Tiền: Một cách nói thông tục để chỉ tiền nói chung.
  2. Động từ:

    • Cướp bóc, cướp phá: Hành động lấy đi tài sản một cách bất hợp pháp thường tính chất hỗn loạn, bạo lực, đặc biệt từ các cửa hàng, tòa nhà trong thời kỳ bất ổn xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The thieves divided the loot after the robbery. (Những tên trộm chia nhau số của cải cướp được sau vụ cướp.)
    • He made a lot of loot from his new business venture. (Anh ta kiếm được rất nhiều tiền từ công việc kinh doanh mới.)
  • Động từ:

    • Rioters began to loot the electronics store. (Những kẻ bạo loạn bắt đầu cướp phá cửa hàng điện tử.)
    • The invading army looted the palace of its treasures. (Quân đội xâm lược cướp bóc các kho báu của cung điện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go on the loot": tham gia vào hành động cướp bóc.
    • When the power went out, some people went on the loot. (Khi mất điện, một số người đã tham gia cướp bóc.)
Biến thể từ gần giống
  • Looter (n): kẻ cướp bóc, người tham gia cướp phá.

    • The police arrested several looters. (Cảnh sát đã bắt giữ một số kẻ cướp bóc.)
  • Looting (n): hành động cướp bóc, sự cướp phá.

    • The city experienced widespread looting after the disaster. (Thành phố trải qua nạn cướp bóc lan rộng sau thảm họa.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Plunder (chiến lợi phẩm cướp được), booty (chiến lợi phẩm), spoils (chiến lợi phẩm).
  • Động từ: Plunder (cướp bóc), pillage (cướp phá), ransack (lục soát, cướp phá).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Loot from: cướp từ (ai/cái ).
    • The artifacts were looted from the ancient temple. (Các cổ vật đã bị cướp từ ngôi đền cổ.)
Thành ngữ liên quan
  • "To divide/share the loot": chia nhau của cải cướp được (nghĩa đen); chia chác lợi ích bất chính (nghĩa bóng).
    • After the corrupt deal, the officials met to divide the loot. (Sau vụ làm ăn tham nhũng, các quan chức họp để chia chác.)
loot

During the earthquake, people looted the stores that were deserted by their owners.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trung
danh từ
  1. cướp của được
  2. bỗng lộc phi pháp
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cướp bóc (một thành phố...)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, xin
động từ
  1. cướp bóc, cướp phá
    • to loot a city
      cướp phá một thành phố