dough

/dou/
Học thuật
Thân thiện
dough

She kneads the dough on a floured wooden table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bột nhào: Hỗn hợp bột (hoặc các loại bột khác) trộn với nước các thành phần khác, đã được nhào kỹ để làm bánh mì, bánh pizza, hoặc các loại bánh khác.
    • Tiền (tiếng lóng): Một từ lóng thông dụng để chỉ tiền nói chung.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa bột nhào):

    • She is making dough for the bread. ( ấy đang làm bột nhào để làm bánh mì.)
    • The pizza dough needs to rise for an hour. (Bột nhào pizza cần đượctrong một giờ.)
  • Danh từ (nghĩa tiền lóng):

    • He made a lot of dough from his new business. (Anh ta kiếm được rất nhiều tiền từ công việc kinh doanh mới.)
    • I need to earn some dough to pay the rent. (Tôi cần kiếm một ít tiền để trả tiền thuê nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "My cake is dough": Một thành ngữ cổ, có nghĩa kế hoạch hoặc hy vọng của tôi đã thất bại, hỏng bét.
    • After the investor pulled out, my cake was dough. (Sau khi nhà đầu rút lui, kế hoạch của tôi đã hỏng bét.)
Biến thể từ gần giống
  • Doughy (tính từ): tính chất hoặc vẻ ngoài giống bột nhào, thường dùng để miêu tả da mặt nhợt nhạt mềm.
    • His face looked doughy and pale after the illness. (Khuôn mặt anh ấy trông nhợt nhạt mềm nhũn sau trận ốm.)
Từ đồng nghĩa
  • Bột nhào: Bột nhão, bột ủ (khi nói về nghĩa thực phẩm).
  • Tiền: Xìn (tiếng lóng), tiền bạc, tài chính (khi nói về nghĩa tiếng lóng).
Thành ngữ liên quan
  • "To knead the dough": Nhào bột. Ngoài nghĩa đen, đôi khi được dùng với nghĩa bóng làm việc chăm chỉ để kiếm tiền.
    • He's in the kitchen, kneading the dough for dinner. (Anh ấy đangtrong bếp, nhào bột cho bữa tối.)
dough

She kneads the dough on a floured wooden table.

danh từ
  1. bột nhào
    • to knead the dough
      nhào bột
  2. bột nhão; cục nhão (đất...)
  3. (từ lóng) tiền, xìn
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) doughboy

Idioms

  • my cake is dough
    việc của tôi hỏng bét rồi