cabbage

/'kæbidʤ/
Học thuật
Thân thiện
cabbage

A farmer harvests a large green cabbage from his vegetable garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cải bắp: Một loại rau ăn đầu tròn, chặt, thường màu xanh lục hoặc trắng, thuộc họ cải.
    • (Tiếng lóng) Tiền: Một cách nói thông tục để chỉ tiền, đặc biệt tiền giấy.
    • Mẩu vải thừa: Phần vải nhỏ còn thừa lại sau khi cắt may.
  2. Động từ:

    • Ăn bớt vải: Hành động của thợ may giữ lại một phần vải của khách hàng một cách bất hợp pháp.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chính):

    • We are having stuffed cabbage for dinner. (Chúng tôi sẽ ăn bắp cải nhồi cho bữa tối.)
    • He saved a lot of cabbage to buy a new car. (Anh ta tiết kiệm rất nhiều tiền để mua xe mới.) [Nghĩa lóng]
    • The tailor collected the cabbages to make a patchwork quilt. (Người thợ may thu thập các mẩu vải thừa để làm chăn .)
  • Động từ:

    • The dishonest tailor was accused of cabbaging fabric from his clients. (Người thợ may không trung thực bị buộc tội ăn bớt vải của khách hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cabbage" như một từ lóng :
    • Có thể dùng để chỉ một bài dịch từng chữ một hoặc tài liệu để quay cóp, nhưng cách dùng này hiện nay rất hiếm.
      • He used a cabbage to pass the translation exam. (Hắn dùng một bài dịch sẵn để qua kỳ thi dịch thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Cabbagey (tính từ, không phổ biến): mùi vị hoặc đặc điểm của cải bắp.
  • Cabbageworm (danh từ): Sâu bướm ăncải bắp.
  • Cabbage palm (danh từ): Một loại cây cọ, không phải cải bắp thực sự.
Từ đồng nghĩa
  • Cho nghĩa "rau": Green cabbage, headed cabbage.
  • Cho nghĩa lóng "tiền": Cash, dough, bread, moolah.
  • Cho nghĩa "mẩu vải": Scrap, remnant, offcut.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp với "cabbage".
Thành ngữ liên quan
  • "To be like a head of cabbage": (Thành ngữ không chính thức) Dùng để miêu tả ai đó trông ngốc nghếch hoặc không suy nghĩ.
  • "Cabbage patch": Một khu vườn trồng cải bắp; cũng tên thương hiệu của một loại búp bê.
cabbage

A farmer harvests a large green cabbage from his vegetable garden.

danh từ
  1. cải bắp
  2. (từ lóng)
  3. tiền, xìn, giấy bạc
danh từ
  1. mẩu vải thừa; mẩu vải ăn bớt (thợ may)
nội động từ
  1. ăn bớt vải (thợ may)
danh từ
  1. (từ lóng) bài dịch từng chữ một, bài dịch để quay cóp