lettuce

/'letis/
Học thuật
Thân thiện
lettuce

A chef chops fresh lettuce for a salad.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Rau diếp: Một loại rau xanh, thường được ăn sống trong món salad hoặc dùng làm rau sống. của thường giòn nhiều nước.
    • Cây rau diếp: Chỉ loại cây thuộc chi Lactuca, thường được trồng để lấy làm thực phẩm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I bought a head of lettuce to make a salad. (Tôi đã mua một cây rau diếp để làm salad.)
    • This sandwich needs some fresh lettuce. (Chiếc bánh sandwich này cần một ít rau diếp tươi.)
    • Lettuce is a good source of vitamins. (Rau diếp một nguồn cung cấp vitamin tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "iceberg lettuce": một giống rau diếp cuộn chặt, giòn nhạt màubên trong.

    • Iceberg lettuce is very crunchy but not as flavorful as other types. (Rau diếp iceberg rất giòn nhưng không thơm ngon bằng các loại khác.)
  • "romaine lettuce" (hay cos lettuce): một giống rau diếp dài, dày giòn, thường dùng làm salad Caesar.

    • Romaine lettuce is essential for an authentic Caesar salad. (Rau diếp romaine rất cần thiết cho món salad Caesar đúng điệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Leaf lettuce (n): rau diếp , loại rời, không cuộn thành bắp chặt.
  • Butterhead lettuce (n): rau diếp , loại mềm, mịn vị ngọt nhẹ.
Từ đồng nghĩa
  • Green(s): rau xanh (nói chung, có thể bao gồm rau diếp).
  • Salad green: rau dùng cho salad.
Lưu ý về nghĩa khác
  • (Tiếng lóng, không chính thức): Trong một số ngữ cảnh rất không chính thức, "lettuce" có thể được dùng như một từ lóng chỉ tiền (dựa trên hình ảnh của tờ tiền giấy màu xanh ). Cách dùng này hiếm gặp trong tiếng Việt chủ yếu xuất hiện trong văn hóa nói tiếng Anh.
    • He's got a lot of lettuce. (Anh ta rất nhiều tiền.)
lettuce

A chef chops fresh lettuce for a salad.

danh từ
  1. rau diếp

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lettuce"