kale

/keil/ Cách viết khác : (kail) /keil/
Học thuật
Thân thiện
kale

A chef chops fresh kale for a healthy salad.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cải xoăn: Một loại rau xanh thuộc họ cải, xoăn thường được coi rất bổ dưỡng.
    • (Tiếng lóng, Mỹ) Tiền: Một từ lóng, thường chỉ tiền giấy.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa thực vật):

    • I add fresh kale to my morning smoothie. (Tôi thêm cải xoăn tươi vào sinh tố buổi sáng của mình.)
    • Kale is rich in vitamins and minerals. (Cải xoăn giàu vitamin khoáng chất.)
  • Danh từ (nghĩa tiếng lóng):

    • He made a lot of kale from that deal. (Anh ta kiếm được nhiều tiền từ vụ giao dịch đó.)
    • Do you have any kale on you? I need to buy a coffee. (Bạn có mang theo tiền không? Tôi cần mua một ly cà phê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To make kale": Kiếm tiền.
    • She's working hard to make some kale for her trip. ( ấy đang làm việc chăm chỉ để kiếm tiền cho chuyến đi của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Curly kale (n): Cải xoăn xoăn (loại phổ biến nhất).
  • Lacinato kale/Dinosaur kale (n): Cải xoăn dẹt, cải Tuscan (một giống cải xoăn màu xanh đậm, dài nhăn nheo).
  • Cabbage (n): Cải bắp (một loại rau họ cải cùng họ nhưng khác loài, thường tạo thành bắp chặt).
Từ đồng nghĩa
  • Borecole (n): Một tên gọi khác của cải xoăn (ít phổ biến hơn).
  • Cash, dough, bread (n): Tiền (các từ lóng đồng nghĩa với nghĩa tiếng lóng của "kale").
Lưu ý
  • Nghĩa "cải xoăn" nghĩa chính phổ biến toàn cầu.
  • Nghĩa lóng "tiền" chủ yếu được sử dụng trong tiếng Anh-Mỹ có thể không được hiểu trong tất cả các ngữ cảnh trang trọng hoặccác quốc gia nói tiếng Anh khác.
kale

A chef chops fresh kale for a healthy salad.

danh từ
  1. (thực vật học) cải xoăn
  2. canh cải, xúp cải; xúp rau
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền ((thường) tiền giấy)