kale
/keil/ Cách viết khác : (kail) /keil/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cải xoăn: Một loại rau lá xanh thuộc họ cải, có lá xoăn và thường được coi là rất bổ dưỡng.
- (Tiếng lóng, Mỹ) Tiền: Một từ lóng, thường chỉ tiền giấy.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa thực vật):
- I add fresh kale to my morning smoothie. (Tôi thêm cải xoăn tươi vào sinh tố buổi sáng của mình.)
- Kale is rich in vitamins and minerals. (Cải xoăn giàu vitamin và khoáng chất.)
Danh từ (nghĩa tiếng lóng):
- He made a lot of kale from that deal. (Anh ta kiếm được nhiều tiền từ vụ giao dịch đó.)
- Do you have any kale on you? I need to buy a coffee. (Bạn có mang theo tiền không? Tôi cần mua một ly cà phê.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "To make kale": Kiếm tiền.
- She's working hard to make some kale for her trip. (Cô ấy đang làm việc chăm chỉ để kiếm tiền cho chuyến đi của mình.)
Biến thể và từ gần giống
- Curly kale (n): Cải xoăn lá xoăn (loại phổ biến nhất).
- Lacinato kale/Dinosaur kale (n): Cải xoăn lá dẹt, cải Tuscan (một giống cải xoăn có lá màu xanh đậm, dài và nhăn nheo).
- Cabbage (n): Cải bắp (một loại rau họ cải cùng họ nhưng khác loài, thường tạo thành bắp chặt).
Từ đồng nghĩa
- Borecole (n): Một tên gọi khác của cải xoăn (ít phổ biến hơn).
- Cash, dough, bread (n): Tiền (các từ lóng đồng nghĩa với nghĩa tiếng lóng của "kale").
Lưu ý
- Nghĩa "cải xoăn" là nghĩa chính và phổ biến toàn cầu.
- Nghĩa lóng "tiền" chủ yếu được sử dụng trong tiếng Anh-Mỹ và có thể không được hiểu trong tất cả các ngữ cảnh trang trọng hoặc ở các quốc gia nói tiếng Anh khác.
danh từ
- (thực vật học) cải xoăn
- canh cải, xúp cải; xúp rau
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền ((thường) tiền giấy)