plunder

/'plʌndə/
Học thuật
Thân thiện
plunder

The pirates hid their plunder in a cave.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự cướp bóc, sự tước đoạt: Hành động lấy tài sản bằng lực hoặc gian lận, thường trong chiến tranh hoặc hỗn loạn.
    • Chiến lợi phẩm, của cướp được: Tài sản bị lấy đi thông qua hành động cướp bóc.
  2. Ngoại động từ:

    • Cướp bóc, tước đoạt: Hành động lấy tài sản từ một nơi hoặc người nào đó một cách bạo lực hoặc bất hợp pháp.
    • Ăn cắp, tham ô: (Nghĩa mở rộng) Lấy trộm hoặc sử dụng một cách bất hợp pháp, đặc biệt tiền bạc hoặc tài sản công.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The pirates hid their plunder in a secret cave. (Những tên cướp biển giấu chiến lợi phẩm của chúng trong một hang động bí mật.)
    • The invasion was followed by widespread plunder. (Cuộc xâm lược được tiếp nối bởi sự cướp bóc tràn lan.)
  • Ngoại động từ:

    • The invading army plundered the city's treasures. (Quân đội xâm lược đã cướp bóc các kho báu của thành phố.)
    • Corrupt officials plundered the national treasury. (Các quan chức tham nhũng đã tham ô ngân khố quốc gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To plunder and pillage": Một cụm từ cố định thường dùng để mô tả hành động cướp phá hủy hoại hoàn toàn trong chiến tranh.
    • The historical records describe how the invaders would plunder and pillage every village they passed. (Các tài liệu lịch sử mô tả những kẻ xâm lược sẽ cướp bóc tàn phá mọi ngôi làng chúng đi qua.)
Biến thể từ gần giống
  • Plunderer (danh từ): Kẻ cướp bóc, kẻ đi cướp phá.
    • The plunderers took everything of value. (Những kẻ cướp phá đã lấy đi mọi thứ giá trị.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Booty (chiến lợi phẩm), loot (của cướp được), spoils (chiến lợi phẩm).
  • Động từ: Loot (cướp phá), pillage (cướp bóc, tàn phá), sack (cướp phá thành phố), ransack (lục soát để cướp phá).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "plunder".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "plunder".

plunder

The pirates hid their plunder in a cave.

danh từ
  1. sự cướp bóc; sự tước đoạt, sự cưỡng đoạt
  2. của cướp bóc; của ăn cắp
  3. (từ lóng) lời, của kiếm chác được
ngoại động từ
  1. cướp bóc; tước đoạt, cưỡng đoạt
  2. ăn cắp, tham ô (hàng hoá...)