have

/hæv, həv, v/ Cách viết khác : (has) /hæz, həz, əz, z/ (hast) /hæst/
Học thuật
Thân thiện
have

I have a red apple in my hand.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • , sở hữu: Chỉ quyền sở hữu hoặc sự tồn tại của một thứ đó.
    • Ăn, uống, hút, dùng: Chỉ hành động tiêu thụ hoặc sử dụng một thứ .
    • Trải qua, bị, hưởng: Chỉ việc trải nghiệm một tình trạng, cảm giác hoặc sự kiện.
    • Phải (làm gì): Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết.
    • Nhận được, biết được: Chỉ việc tiếp nhận thông tin hoặc vật phẩm.
    • Cho phép, muốn (ai làm gì): Diễn tả sự cho phép hoặc mong muốn.
    • Sai khiến, bảo (ai làm gì): Chỉ việc yêu cầu hoặc sắp xếp để người khác thực hiện hành động.
dụ sử dụng
  • , sở hữu:
    • I have a car. (Tôi một chiếc xe hơi.)
    • She has two brothers. ( ấy hai người anh trai.)
  • Ăn, uống, dùng:
    • Let's have lunch. (Chúng ta hãy ăn trưa đi.)
    • Would you like to have some coffee? (Bạn muốn uống một chút cà phê không?)
  • Trải qua, bị, hưởng:
    • We had a wonderful holiday. (Chúng tôi đã một kỳ nghỉ tuyệt vời.)
    • He has a cold. (Anh ấy bị cảm lạnh.)
  • Phải (làm gì):
    • I have to go now. (Tôi phải đi bây giờ.)
    • You have to finish your homework. (Con phải làm xong bài tập về nhà.)
  • Nhận được:
    • I had a letter from my friend. (Tôi đã nhận được một thư từ bạn tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "have to": phải (diễn tả sự bắt buộc).
    • She has to wear a uniform at school. ( ấy phải mặc đồng phụctrường.)
  • "have got" (thông tục): , phải.
    • I have got a new phone. (Tôi điện thoại mới.)
    • We have got to hurry. (Chúng ta phải nhanh lên.)
  • "have something done": nhờ/sắp xếp cho ai đó làm gì cho mình.
    • I had my hair cut yesterday. (Tôi đã cắt tóc hôm qua. / Tôi đã nhờ người cắt tóc cho tôi hôm qua.)
Biến thể từ gần giống
  • Has (động từ): hình thức ngôi thứ ba số ít của "have" ở thì hiện tại.
    • He has a big house. (Anh ta một ngôi nhà lớn.)
  • Had (động từ): hình thức quá khứ quá khứ phân từ của "have".
    • They had a meeting last week. (Họ đã một cuộc họp tuần trước.)
  • Having (danh động từ/động từ tiếp diễn): đang , việc .
    • Having a good friend is important. (Việc một người bạn tốt rất quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Own (v): sở hữu (nhấn mạnh quyền sở hữu).
  • Possess (v): sở hữu, (trang trọng hơn).
  • Experience (v): trải nghiệm, trải qua.
  • Must (modal v): phải (chỉ sự bắt buộc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Have on: đang mặc (quần áo); kế hoạch.
    • What do you have on for the party? (Bạn định mặc đi dự tiệc?)
    • I have a meeting on at 3 PM. (Tôi một cuộc họp vào lúc 3 giờ chiều.)
  • Have up (for something): bị đưa ra tòa hoặc bị khiển trách điều .
    • He was had up for speeding. (Anh ta bị đưa ra tòa tội chạy quá tốc độ.)
  • Have out (with someone): giải quyết tranh cãi bằng cách thảo luận thẳng thắn.
    • They decided to have it out and settle their argument. (Họ quyết định nói cho ra lẽ để giải quyết tranh cãi.)
Thành ngữ liên quan
  • Have a good time: vui vẻ, tận hưởng.
    • Have a good time at the concert! (Chúc vui vẻbuổi hòa nhạc nhé!)
  • Have had it: chịu hết nổi, không chịu đựng được nữa; hết thời, hỏng hẳn.
    • I've had it with his constant complaints. (Tôi chịu hết nổi với những lời phàn nàn liên tục của anh ta rồi.)
    • This old car has had it. (Chiếc xe này hỏng hẳn rồi.)
  • Have nothing on someone: không bằng chứng buộc tội ai; không bằng ai về mặt nào đó.
    • The police have nothing on the suspect. (Cảnh sát không bằng chứng để buộc tội nghi phạm.)
  • Had better: nên (làm gì), tốt hơn (dùng để đưa lời khuyên mạnh).
    • You had better study for the exam. (Cậu nên học cho kỳ thi đi.)
have

I have a red apple in my hand.

động từ had
    • to have nothing to do
      không việc làm
    • June has 30 days
      tháng sáu 30 ngày
  1. (+ from) nhận được, biết được
    • to have news from somebody
      nhận được tin ở ai, nhờ ai biết tin
  2. ăn; uống; hút
    • to have breakfast
      ăn sáng
    • to have some tea
      uống một chút trà
    • to have a cigarette
      hút một điếu thuốc lá
  3. hưởng; bị
    • to have a good time
      được hưởng một thời gian vui thích
    • to have a headache
      bị nhức đầu
    • to have one's leg broken
      bị gây chân
  4. cho phép; muốn (ai làm gì)
    • I will not have you say such things
      tôi không cho phép (muốn) anh nói những điều như vậy
  5. biết, hiểu; nhớ
    • to have no Greek
      không biết tiếng Hy-lạp
    • have in mind that...
      hãy nhớ ...
  6. (+ to) phải, bổn phận phải, bắt buộc phải
    • to have to do one's works
      phải làm công việc của mình
  7. nói, cho , chủ trương; tin chắc
    • as Shakespeare has it
      như Sếch-xpia đã nói
    • he will have it that...
      anh ta chủ trương ...; anh ta tin chắc ... một cái
  8. thắng, thắng thế
    • the ayes have it
      phiếu thuận thắng
    • I had him there
      tôi đã thắng hắn
  9. tóm, nắm, nắm chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to have somebody by the throat
      bóp chặt cổ ai
    • I have it!
      (nghĩa bóng) tớ tóm được rồi!, tớ nắm được rồi!
  10. sai khiến, nhờ, bảo, bắt (ai làm gì...)
    • to have one's luggage brought in
      bảo đưa hành lý của mình vào, nhờ đưa hành lý của mình vào
  11. (từ lóng) bịp, lừa bịp
    • you were had
      cậu bị bịp rồi

Idioms

  • to have at
    tấn công, công kích
  • to have on
    coa mặc, vẫn mặc (quần áo...); đội, vẫn đội (...)
  • to have up
    gọi lên, triệu lên, mời lên
  • had better
    (xem) better
  • had rather
    (như) had better
  • have done!
    ngừng lại!, thôi!
  • to have it out
    giải quyết một cuộc tranh cãi (với ai); nói cho ra lẽ (với ai)
  • to have nothing on someone
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thế lợi hơn ai
  • he has had it
    (từ lóng) thằng cha ấy thế toi rồi
danh từ
  1. the haves and havenots (thông tục) những người giàu những người nghèo
  2. (từ lóng) sự lừa bịp; hành động lừa bịp