own

/oun/
Học thuật
Thân thiện
own

He proudly shows his own painting to his family.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Của chính mình, thuộc về riêng mình: Dùng để nhấn mạnh quyền sở hữu hoặc sự liên hệ trực tiếp, cá nhân với một người hoặc vật.
    • Tự mình, do chính mình: Diễn tả hành động hoặc trạng thái do bản thân thực hiện không cần sự giúp đỡ.
  2. Động từ:

    • Sở hữu, quyền sở hữu: một cái đó như tài sản hợp pháp của mình.
    • Thừa nhận, công nhận: Chấp nhận rằng điều đó đúng hoặc rằng mình trách nhiệm về điều đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • This is my own car. (Đây chiếc xe hơi của riêng tôi.)
    • She baked her own bread. ( ấy tự nướng bánh mì của mình.)
  • Động từ:

    • He owns a small business. (Anh ấy sở hữu một doanh nghiệp nhỏ.)
    • She owned her mistake immediately. ( ấy ngay lập tức thừa nhận lỗi của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "on one's own": một mình, độc lập, không sự giúp đỡ.

    • She lives on her own. ( ấy sống một mình.)
    • He built the table on his own. (Anh ấy tự tay đóng chiếc bàn.)
  • "to hold one's own": giữ vững vị trí, không thua kém (trong tranh luận, cạnh tranh).

    • Despite the tough competition, our company is holding its own. (Bất chấp sự cạnh tranh khốc liệt, công ty chúng tôi vẫn giữ vững được vị trí.)
  • "to own up (to something)": thú nhận, thừa nhận trách nhiệm (về một lỗi lầm hoặc hành động).

    • You should own up to what you did. (Bạn nên thú nhận những bạn đã làm.)
Biến thể từ gần giống
  • Owner (n): chủ sở hữu.

    • The owner of the house is very kind. (Chủ nhân của ngôi nhà rất tử tế.)
  • Ownership (n): quyền sở hữu.

    • The ownership of the land is disputed. (Quyền sở hữu mảnh đất đang bị tranh chấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Personal (cá nhân), private (riêng tư).
  • Động từ: Possess (sở hữu), have (), admit (thừa nhận), acknowledge (công nhận).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Own up: (đã giải thíchmục trên).
  • Own to something: thú nhận, thừa nhận điều (trang trọng hơn "own up").
    • He owned to a feeling of guilt. (Anh ta thừa nhận cảm giác tội lỗi.)
Thành ngữ liên quan
  • To come into one's own: thể hiện được hết giá trị/năng lực của mình, tỏa sáng.

    • She really came into her own as a leader during the crisis. ( ấy thực sự tỏa sáng với tư cách một nhà lãnh đạo trong cuộc khủng hoảng.)
  • To be one's own man/woman: độc lập, tự quyết, không bị ảnh hưởng bởi người khác.

    • He has his own ideas and is very much his own man. (Anh ấy ý kiến riêng rất độc lập.)
  • To get one's own back (on someone): trả thù, trả đũa ai đó.

    • He played a prank to get his own back on his brother. ( chơi khăm để trả thù anh trai.)
own

He proudly shows his own painting to his family.

tính từ
  1. của chính mình, của riêng mình
    • I saw it with my own eyes
      chính mắt tôi trông thấy
    • I have nothing of my own
      tôi chẳng cái riêng cả

Idioms

  • on one's own
    độc lập cho bản thân mình; tự mình chịu trách nhiệm; với phương tiện của bản thân mình
  • to be one's own man
    (xem) man
  • to get one's own back
    (thông tục) trả thù
  • to hold one's own
    giữ vững vị trí, giữ vững lập trường
ngoại động từ
  1. , chủ của
    • to own something
      cái
  2. nhận, nhìn nhận; thừa nhận , thừa nhận đúng, cam tâm nhận (sự thống trị...)
    • he owns his deficiencies
      anh ta nhận những thiếu sót của anh ta
    • to own oneself indebted
      thừa nhận hàm ơn
nội động từ
  1. thú nhận, đầu thú
    • to own to having done something
      thú nhận đã làm việc

Idioms

  • to own up
    (thông tục) thú, thú nhận