deliver

/di'livə/
Học thuật
Thân thiện
deliver

The mail carrier delivers a package to the front door.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Giao, phân phát: Chuyển một vật, thư từ, hoặc hàng hóa đến tay người nhận hoặc địa điểm đã định.
    • Thực hiện, thực thi: Thực hiện một lời hứa, nhiệm vụ, hoặc một hành động cụ thể như một đánh hoặc cuộc tấn công.
    • Đọc, phát biểu: Trình bày một bài phát biểu, ý kiến hoặc phán quyết một cách chính thức.
    • Giải thoát, cứu: (Thường dùng với "from") Giải cứu ai đó khỏi một tình huống nguy hiểm hoặc khó khăn.
    • Sinh đẻ: (Dùngdạng bị động "to be delivered of") Sinh ra một đứa trẻ.
dụ sử dụng
  • Giao, phân phát:

    • The courier will deliver the package tomorrow. (Người giao hàng sẽ gói bưu kiện vào ngày mai.)
    • This restaurant delivers pizza to your home. (Nhà hàng này giao pizza tận nhà.)
  • Thực hiện, thực thi:

    • The boxer delivered a powerful punch. ( quyền Anh thực hiện một đấm mạnh mẽ.)
    • We need a leader who can deliver results. (Chúng ta cần một nhà lãnh đạo có thể thực hiện được kết quả.)
  • Đọc, phát biểu:

    • The judge will deliver the verdict this afternoon. (Thẩm phán sẽ tuyên án vào chiều nay.)
    • She delivered an inspiring speech at the conference. ( ấy đã phát biểu một bài diễn văn truyền cảm hứng tại hội nghị.)
  • Giải thoát, cứu:

    • The hero delivered the villagers from the tyrant. (Người anh hùng đã giải thoát dân làng khỏi tay bạo chúa.)
  • Sinh đẻ:

    • She was safely delivered of a healthy baby boy. ( ấy đã sinh an toàn một trai khỏe mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to deliver on a promise": thực hiện một lời hứa.

    • The new government must deliver on its election promises. (Chính phủ mới phải thực hiện các lời hứa tranh cử của mình.)
  • "to deliver a blow": giáng một đòn.

    • The scandal delivered a serious blow to his reputation. (Vụ bê bối đã giáng một đòn nghiêm trọng vào danh tiếng của ông ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Delivery (n): sự giao hàng, sự phân phát; cách trình bày, phong cách phát biểu.

    • The delivery of the speech was excellent. (Cách trình bày bài phát biểu rất xuất sắc.)
  • Deliverable (n): sản phẩm/sản phẩm bàn giao (trong dự án).

    • The first project deliverable is due next week. (Sản phẩm bàn giao đầu tiên của dự án đến hạn vào tuần tới.)
Từ đồng nghĩa
  • Hand over: trao tay, chuyển giao.
  • Carry out: thực hiện, tiến hành.
  • Utter: thốt ra, phát biểu.
  • Rescue: giải cứu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Deliver up: giao nộp, đầu hàng.

    • The rebels were forced to deliver up their weapons. (Những kẻ nổi loạn buộc phải giao nộp khí.)
  • Deliver over: chuyển giao, chuyển nhượng.

    • He delivered over the family business to his eldest son. (Ông ấy đã chuyển giao việc kinh doanh gia đình cho con trai cả.)
Thành ngữ liên quan
  • Deliver the goods: (nghĩa bóng) thực hiện điều cam kết, đáp ứng được kỳ vọng.

    • Talk is cheap; we need someone who can actually deliver the goods. (Nói thì dễ; chúng ta cần người thực sự có thể thực hiện được.)
  • Signed, sealed, and delivered: đã hoàn tất mọi thủ tục một cách chính thức không thể thay đổi.

    • The contract is signed, sealed, and delivered. (Hợp đồng đã được ký kết, đóng dấu giao xong.)
deliver

The mail carrier delivers a package to the front door.

ngoại động từ
  1. (+ from) cứu, cứu khỏi, giải thoát
  2. phân phát (thư), phân phối, giao (hàng)
  3. đọc, phát biểu, giãi bày, bày tỏ
    • to deliver a speech
      đọc một bài diễn văn
    • to deliver oneself of an opinion
      giãi bày ý kiến
    • to deliver a judgement
      tuyên án
  4. giáng, ném, phóng, bắn ra; mở (cuộc tấn công)
    • to deliver an assault on the enemy
      mở cuộc tấn công quân địch
  5. công suất (máy nước, máy điện...); cung cấp (điện) cho (máy...)
  6. (kỹ thuật) dỡ, tháo... (ở khuôn ra)

Idioms

  • to be delivered of
    sinh đẻ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • to deliver over
    giao trả, chuyển giao, chuyển nhượng
  • to deliver up
    trả lại, giao nộp
  • to deliver battle
    giao chiến
  • to deliver the goods
    (nghĩa bóng) thực hiện điều cam kết