haw

/hɔ:/
Học thuật
Thân thiện
haw

The horse's haw protects its eye from dust.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Quả của cây táo gai (cây sơn tra): Chỉ loại quả nhỏ, thường màu đỏ, của cây thuộc chi Crataegus.
    • (Giải phẫu học) Màng mắt thứ ba: Một lớp màng mỏng, trong suốt hoặc bán trong suốtmắt của một số động vật (như ngựa, chó, mèo), có thể di chuyển ngang để bảo vệ làm ẩm mắt. Còn gọi là mí mắt thứ ba.
    • (Cổ ngữ) Hàng rào; khu đất rào: Một từ cổ để chỉ hàng rào hoặc một khu vực được bao quanh bởi hàng rào.
  2. Động từ:

    • Ngập ngừng, ấp úng khi nói: Hành động do dự, tạm dừng hoặc phát ra những âm thanh như "à", "ừ" khi đang cố gắng nói điều đó, thường lưỡng lự hoặc không chắc chắn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The birds were eating the red haws from the tree. (Những con chim đang ăn những quả táo gai đỏ từ trên cây.)
    • The veterinarian checked the horse's haw for any signs of irritation. (Bác sĩ thú y kiểm tra màng mắt thứ ba của con ngựa để tìm dấu hiệu kích ứng.)
  • Động từ:

    • He hawed for a moment before giving his answer. (Anh ấy ngập ngừng một lúc trước khi đưa ra câu trả lời.)
    • Stop hawing and tell me what you really think. (Đừng ấp úng nữa nói cho tôi biết bạn thực sự nghĩ .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hem and haw": Một thành ngữ cố định có nghĩa do dự, lưỡng lự một cách rõ rệt khi nói hoặc đưa ra quyết định, thường bằng cách phát ra những tiếng "à", "ừ".
    • She hemmed and hawed for ten minutes before finally agreeing. ( ấy lưỡng lự, do dự suốt mười phút trước khi cuối cùng đồng ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Hawthorn (n): Cây táo gai, cây sơn tra (loại cây cho quả "haw").
  • Haw-eyed (adj): (Cổ ngữ) đôi mắt với mí mắt thứ ba lộ .
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (quả): Hawthorn berry.
  • Động từ: Hesitate (do dự), falter (ấp úng), stammer (nói lắp bắp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến nào riêng cho "haw" ngoài thành ngữ "hem and haw" đã nêutrên.
Thành ngữ liên quan
  • "Hem and haw": (Xem giải thích chi tiếtmục Các cách sử dụng nâng cao).
haw

The horse's haw protects its eye from dust.

danh từ
  1. quả táo gai
  2. (sử học) hàng rào; khu đất rào
  3. (giải phẫu) mi mắt thứ ba (của ngựa, chó...)
  4. (như) hum
nội động từ & ngoại động từ
  1. (như) hum