hay

/hei/
Học thuật
Thân thiện
hay

A farmer gathers hay into a large stack in the field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cỏ khô: Cỏ đã được cắt phơi khô để làm thức ăn cho gia súc.
  2. Động từ:
    • Phơi khô cỏ: Hành động cắt phơi cỏ để làm thành cỏ khô.
    • Cho ăn cỏ khô: Cung cấp cỏ khô làm thức ăn cho động vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmer stored hay in the barn for the winter. (Người nông dân cất trữ cỏ khô trong kho cho mùa đông.)
    • Cows and horses eat hay. ( ngựa ăn cỏ khô.)
  • Động từ:
    • They will hay the field tomorrow if the weather is good. (Họ sẽ phơi cỏ khô trên cánh đồng vào ngày mai nếu thời tiết tốt.)
    • We need to hay the alfalfa before it rains. (Chúng ta cần phơi khô cỏ linh lăng trước khi trời mưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make hay": Cắt phơi cỏ để làm cỏ khô.
    • The farmers are busy making hay while the sun shines. (Những người nông dân đang bận rộn phơi cỏ khô trong khi trời nắng.)
  • "to hit the hay" (thành ngữ, thông tục): Đi ngủ.
    • I'm exhausted; I'm going to hit the hay. (Tôi kiệt sức rồi; tôi sẽ đi ngủ đây.)
Biến thể từ gần giống
  • Hayfield (n): Cánh đồng cỏ để cắt làm cỏ khô.
  • Hayloft (n): Gác mái trong kho dùng để chứa cỏ khô.
  • Haystack (n): Đống cỏ khô lớn, thường hình nón, được chất ngoài trời.
  • Haymaker (n): Người hoặc máy cắt cỏ khô; (nghĩa khác) một đấm mạnh.
Từ đồng nghĩa
  • Fodder (n): Thức ăn thô cho gia súc (có thể bao gồm cỏ khô, rơm, ngũ cốc).
  • Forage (n): Thức ăn cho gia súc, đặc biệt cỏ tươi hoặc cỏ khô chúng tự kiếm được.
Thành ngữ liên quan
  • "Make hay while the sun shines": Tận dụng thời cơ thuận lợi; làm việc đó khi điều kiện cho phép.
    • The market is good now, so we should make hay while the sun shines and launch our product. (Thị trường đang tốt, vậy chúng ta nên tận dụng thời cơ ra mắt sản phẩm.)
  • "Look for a needle in a haystack": Tìm kiếm một thứ đó rất khó khăn, như kim đáy bể.
    • Finding my lost ring in this park is like looking for a needle in a haystack. (Tìm chiếc nhẫn bị mất của tôi trong công viên này giống như kim đáy bể.)
hay

A farmer gathers hay into a large stack in the field.

danh từ
  1. cỏ khô (cho súc vật ăn)
    • to make hay
      dỡ cỏ để phơi khô

Idioms

  • to hit the hay
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi nằm, đi ngủ
  • to look for a needle in a bottle (bundle) of hay
    (xem) needle
  • to make hay while the sun shines
    (tục ngữ) tận dụng thời cơ thuận lợi; cơ hội đến tay lợi dụng ngay không để lỡ
  • to make hay of
    làm đảo lộn lung tung, làm lộn xộn (cái )
  • not hay
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) một số tiền không phải ít, một số tiền kha khá
ngoại động từ
  1. phơi khô (cỏ)
  2. trồng cỏ (một mảnh đất)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ăn cỏ khô
nội động từ
  1. dỡ cỏ phơi khô