ha

/hɑ:/ Cách viết khác : (hah) /ha:/
Học thuật
Thân thiện
ha

The astronomer calculates the star's ha using a transit instrument.

Định nghĩa
  1. Thán từ:
    • Ha!: Một từ cảm thán dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên, vui sướng, nghi ngờ, hoặc sự đắc thắng, hả hê. Đây một âm thanh ngắn, thường được lặp lại (ha ha!) để diễn tả tiếng cười.
dụ sử dụng
  • Thán từ:
    • "Ha! I knew you were hiding here!" (Ha! Tao biết mày đang trốnđây !)
    • "Ha ha! That joke was so funny!" (Ha ha! Trò đùa đó buồn cười thật!)
    • "Ha! You think you can beat me?" (Ha! Mày nghĩ mày có thể thắng tao sao?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to hum and ha" (cũng viết "hem and haw"): do dự, ậm ừ, không đưa ra câu trả lời dứt khoát.
    • Stop humming and hawing and give me a straight answer. (Đừng ậm ừ nữa cho tôi một câu trả lời thẳng thắn đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Hah: Cách viết khác của "ha".
  • Ha ha: Cụm từ cảm thán phổ biến hơn, dùng để diễn tả tiếng cười thành tiếng.
    • He let out a loud "ha ha" after hearing the news. (Anh ấy bật cười ha hả sau khi nghe tin.)
Từ đồng nghĩa
  • Aha!: Thán từ biểu lộ sự phát hiện, ngạc nhiên hoặc thích thú.
  • Wow!: Thán từ biểu lộ sự ngạc nhiên, kinh ngạc mạnh mẽ.
Lưu ý
  • "Ha" chủ yếu được sử dụng như một thán từ trong giao tiếp hàng ngày văn viết không trang trọng (như truyện tranh, đối thoại trong tiểu thuyết).
  • Trong ngữ cảnh học thuật ( dụ: thiên văn học), "HA" có thể viết tắt của "Hour Angle" (góc giờ), nhưng đây một thuật ngữ chuyên ngành hoàn toàn khác biệt không liên quan đến nghĩa thông thường của từ "ha".
ha

The astronomer calculates the star's ha using a transit instrument.

thán từ
  1. A!, ha ha! (tỏ ý ngạc nhiên, nghi ngờ, vui sướng hay đắc thắng)
nội động từ
  1. kêu ha ha

Idioms

  • to hum and ha
    (xem) hum