fruity

/'fru:ti/
Học thuật
Thân thiện
fruity

A baker adds fruity jam to a freshly baked pastry.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mùi hoặc vị của trái cây: Dùng để mô tả mùi thơm hoặc hương vị đặc trưng, ngọt ngào của các loại trái cây.
    • Ngọt ngào, ngọt lịm (thường chỉ rượu): Mô tả rượu hương vị trái cây rõ rệt, thường rượu vang.
    • (Thông tục) Kỳ quặc, lập dị: Một cách nói thông tục, không trang trọng, để chỉ ai đó hoặc điều đó có vẻ hơi kỳ lạ hoặc điên rồ.
    • (Thông tục, lóng) Có vẻ đồng tính nam (thường chỉ nam giới): Một từ lóng, thường mang tính tiêu cực hoặc kỳ thị, dùng để mô tả một người đàn ông hành vi hoặc cách nói chuyện được cho đặc trưng của người đồng tính nam.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa mùi vị):

    • This white wine has a light and fruity aroma. (Loại rượu vang trắng này hương thơm nhẹ thoảng mùi trái cây.)
    • The tea tastes fruity with notes of berries. (Trà vị trái cây với hương quả mọng.)
  • Tính từ (nghĩa thông tục về tính cách):

    • He told a fruity joke that made everyone laugh. (Anh ấy kể một câu chuyện cười kỳ quặc khiến mọi người đều cười.)
    • Some people thought his ideas were a bit fruity. (Một số người nghĩ ý tưởng của anh ta hơi lập dị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To go fruity": Trở nên hơi điên, mất trí (cách nói thông tục, không trang trọng).
    • The stress of the job made him feel like he was going fruity. (Áp lực công việc khiến anh ta cảm thấy như sắp phát điên lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Fruit (n): Trái cây, quả.
  • Fruitiness (n): Tính chất mùi/vị trái cây.
    • The fruitiness of the wine is its main characteristic. (Vị trái cây đặc điểm chính của loại rượu này.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa mùi vị: Fragrant (thơm), sweet (ngọt), aromatic (thơm ngát).
  • Nghĩa thông tục (kỳ quặc): Crazy (điên), odd (kỳ lạ), eccentric (lập dị).
  • Nghĩa lóng (đồng tính): Camp (màu mè, thể hiện phong cách đồng tính nam), effeminate (nữ tính - chỉ nam giới).
Lưu ý sử dụng
  • Nghĩa mô tả mùi vị nghĩa trung tính phổ biến nhất, thích hợp cho cả văn cảnh trang trọng thông thường.
  • Các nghĩa thông tục tiếng lóng (chỉ sự kỳ quặc hoặc định hướng tính dục) nên được sử dụng thận trọng chúng không trang trọng có thể gây khó chịu hoặc xúc phạm. Nghĩa lóng liên quan đến đồng tính nam thường mang tính kỳ thị.
fruity

A baker adds fruity jam to a freshly baked pastry.

tính từ
  1. (thuộc) quả, (thuộc) trái cây
  2. mùi trái cây, mùi nho (rượu)
  3. ngọt lự, ngọt xớt
  4. (thông tục) khêu gợi, chớt nhã
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) điên
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) yêu người cùng tính