haywire
/'hei,waiə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Hỏng hóc, trục trặc, không hoạt động bình thường: Dùng để mô tả một thứ gì đó (thường là máy móc, hệ thống hoặc kế hoạch) đã ngừng hoạt động đúng cách hoặc trở nên hỗn loạn, mất kiểm soát.
- Rối loạn, mất trí (thông tục): Dùng để mô tả trạng thái tinh thần của một người trở nên rối loạn, điên cuồng hoặc mất kiểm soát.
Danh từ:
- Dây rơm: Loại dây thô, thường bằng kim loại, dùng để buộc các kiện rơm hoặc cỏ khô.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The computer system has gone haywire and deleted all the files. (Hệ thống máy tính đã hỏng hóc và xóa sạch mọi tập tin.)
- Our travel plans went haywire because of the sudden storm. (Kế hoạch du lịch của chúng tôi trở nên rối loạn vì cơn bão bất ngờ.)
- He went haywire when he heard the bad news. (Anh ấy trở nên mất trí khi nghe tin xấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to go haywire": Đây là cụm từ phổ biến nhất với "haywire". Nó có nghĩa là trở nên hỏng hóc, rối loạn hoặc mất kiểm soát.
- The old radio went haywire and started making strange noises. (Cái radio cũ đã hỏng và bắt đầu phát ra những tiếng động lạ.)
- My sleep schedule has gone completely haywire since I started working night shifts. (Lịch trình ngủ của tôi đã trở nên rối tung kể từ khi tôi bắt đầu làm ca đêm.)
Biến thể và từ gần giống
- Không có biến thể phổ biến trực tiếp. Từ này chủ yếu được sử dụng như một tính từ trong cụm "go haywire".
Từ đồng nghĩa
- Tính từ (nghĩa hỏng hóc/rối loạn):
- Out of order: Hỏng, không hoạt động.
- Malfunctioning: Trục trặc, hoạt động sai chức năng.
- Chaotic: Hỗn loạn.
- Out of control: Mất kiểm soát.
- Tính từ (nghĩa mất trí - thông tục):
- Crazy: Điên.
- Insane: Mất trí.
- Bonkers (thông tục): "Tàng tàng", điên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Không có phrasal verb phổ biến nào với "haywire". Cách dùng chính là với động từ "go" trong cụm "to go haywire".
Thành ngữ liên quan
- "To go haywire" có thể được coi là một thành ngữ (idiom) cố định. Nghĩa đen liên quan đến sợi dây rơm (haywire) bị đứt và quất loạn xạ, gây hỗn loạn.
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái rối rắm, cái mắc míu
Idioms
- to go haywirebối rối, mất bình tĩnh