tasty

/'teisti/
Học thuật
Thân thiện
tasty

The child enjoys a tasty apple for a snack.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngon, hương vị hấp dẫn: Dùng để mô tả thức ăn hoặc đồ uống vị ngon, làm hài lòng vị giác.
    • Hấp dẫn, thú vị (nghĩa bóng, thông tục): Đôi khi được dùng để mô tả một thứ đó hấp dẫn hoặc thú vị, không chỉ về ẩm thực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This soup is very tasty. (Món súp này rất ngon.)
    • She prepared a tasty meal for the family. ( ấy đã chuẩn bị một bữa ăn ngon cho gia đình.)
    • He offered me a tasty business deal. (Anh ấy đề xuất với tôi một thương vụ kinh doanh hấp dẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "look tasty": trông có vẻ ngon.
    • The cake on the table looks very tasty. (Chiếc bánh trên bàn trông rất ngon.)
  • "tasty morsel": miếng ngon (nghĩa đen), thông tin hấp dẫn (nghĩa bóng).
    • The journalist is always looking for a tasty morsel of gossip. (Nhà báo luôn tìm kiếm những mẩu tin hấp dẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tastiness (danh từ): sự ngon miệng, chất lượng ngon.
    • The tastiness of the dish surprised everyone. (Độ ngon của món ăn làm mọi người ngạc nhiên.)
  • Tasteful (tính từ): gu thẩm mỹ, thanh nhã (khác nghĩa với "tasty").
    • She has a tasteful style of decoration. ( ấy phong cách trang trí rất thanh nhã.)
Từ đồng nghĩa
  • Delicious: ngon, thơm ngon.
  • Flavorful: đậm đà hương vị.
  • Savory: mặn , thơm ngon (thường dùng cho món mặn).
Từ trái nghĩa
  • Tasteless: nhạt nhẽo, vô vị.
  • Bland: nhạt, không hương vị rõ rệt.
Thành ngữ liên quan
  • To make one's mouth water: làm cho ai đó thèm chảy nước miếng (thường dùng với đồ ăn ngon).
    • The smell from the kitchen is making my mouth water. (Mùi thơm từ nhà bếp làm tôi thèm chảy nước miếng.)
tasty

The child enjoys a tasty apple for a snack.

tính từ
  1. ngon
  2. (thông tục) nhã, nền