bird

/bə:d/
Học thuật
Thân thiện
bird

A small bird with bright red feathers perches on a tree branch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con chim: Một loài động vật xương sống, thuộc lớp Aves, lông , mỏ, đẻ trứng thường cánh để bay.
    • (Thông tục) Người, , thằng cha: Cách gọi thân mật hoặc suồng sã để chỉ một người đàn ông.
    • (Tiếng lóng) gái: Cách gọi không trang trọng để chỉ một người phụ nữ trẻ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Con chim):
    • I heard a bird singing outside my window. (Tôi nghe thấy một con chim hót ngoài cửa sổ.)
    • Birds migrate south for the winter. (Chim di cư về phía nam để tránh mùa đông.)
  • Danh từ (Người - thông tục):
    • He's a strange old bird. (Ông ta một già kỳ dị.)
  • Danh từ ( gái - tiếng lóng):
    • She's a smart bird. ( ấy một gái thông minh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A bird in the hand (is worth two in the bush)": Một con chim trong tay (đáng giá hơn hai con trong bụi) - ý nói nên trân trọng thứ mình đang chắc chắn hơn mạo hiểm để tìm thứ tốt hơn nhưng không chắc chắn.
    • I decided to accept the job offer now. A bird in the hand, you know. (Tôi quyết định nhận lời mời làm việc ngay. Một con chim trong tay còn hơn, bạn biết đấy.)
  • "Birds of a feather (flock together)": Chim cùng loại (tụ tập với nhau) - chỉ những người cùng tính cách, sở thích thường tìm đến nhau.
    • They're all artists and musicians—birds of a feather. (Họ đều nghệ sĩ nhạc chim cùng một loại cả.)
  • "A little bird told me": Một con chim nhỏ đã nói với tôi - cách nói khi bạn biết một tin đó nhưng không muốn tiết lộ nguồn tin.
    • A little bird told me it's your birthday today. (Một con chim nhỏ đã nói với tôi hôm nay sinh nhật bạn.)
  • "To give someone the bird": Huýt sáo, la ó ai (tỏ ý chế nhạo, không hài lòng); hoặc đuổi ai đi.
  • "To get the bird": Bị huýt sáo, bị la ó; hoặc bị đuổi.
Biến thể từ liên quan
  • Birdie (danh từ, thân mật): Con chim nhỏ; trong môn golf điểm dưới par một gậy.
  • Birdbrain (danh từ, thông tục): Người đần độn, ngu ngốc.
  • Birdwatcher (danh từ): Người quan sát chim (một thú tiêu khiển).
  • Bird's-eye view (danh từ): Góc nhìn từ trên cao, toàn cảnh.
    • From the tower, you get a bird's-eye view of the city. (Từ tháp, bạn được góc nhìn toàn cảnh thành phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Fowl (danh từ): Gia cầm (như , vịt); chim (nói chung, thường dùng trong ngữ cảnh ẩm thực hoặc săn bắn).
  • Avian (tính từ): Thuộc về chim.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bird không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào. Hành động liên quan thường dùng động từ khác như "to watch birds" (quan sát chim).
Thành ngữ liên quan
  • To kill two birds with one stone: Một mũi tên trúng hai đích, một công đôi việc.
    • By cycling to work, I get exercise and save money—killing two birds with one stone. (Bằng cách đạp xe đi làm, tôi vừa tập thể dục vừa tiết kiệm tiềnmột công đôi việc.)
  • A bird of passage: Chim di trú; (nghĩa bóng) người sống nay đây mai đó.
  • An early bird: Người dậy sớm; người đến sớm.
    • The early bird gets the worm. (Chim dậy sớm mới bắt được sâu - ý nói người chủ động sẽ thành công.)
bird

A small bird with bright red feathers perches on a tree branch.

danh từ
  1. con chim
  2. (thông tục) , thằng cha
    • a queer bird
      thằng cha kỳ dị
  3. (từ lóng) gái

Idioms

  • a bird in the bush
    điều mình không biết; điều không chắc chắn
  • birds of a feather
    những người giống tính nết nhau, những người cùng một giuộc
  • birds of a feather flock together
    (tục ngữ) ngưu tầm ngưu, tầm
  • a bird in the hand
    vật mình chắc trong tay; điều mình chắc chắn
  • a bird in the hand is worth two in the bush
    (tục ngữ) không nên thả mồi bắt bóng
  • bird of ill omen
    người mang tin xấu
  • bird of passage
    chim di trú; (nghĩa bóng) người nay đây mai đó
  • bird of peace
    chim hoà bình, bồ câu
  • to get the bird
    bị huýt sáo, bị la ó
  • to give someone the bird
    huýt sáo ai, la ó ai
  • to kill two birds with one stone
    một công đôi việc
  • little bird
    người báo tin vô danh
  • old bird
    (xem) old