hoot

/hu:t/
Học thuật
Thân thiện
hoot

The owl let out a loud hoot in the dark forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiếng kêu của loài : Âm thanh đặc trưng do loài phát ra.
    • Tiếng la hét, huýt sáo (để phản đối hoặc chế giễu): Một âm thanh lớn, thường tiếng la, huýt, thể hiện sự không đồng tình hoặc chế nhạo.
    • Tiếng còi (ô tô, tàu hỏa): Âm thanh ngắn, lớn phát ra từ còi xe.
    • Thứ đó không giá trị (trong các cụm từ cố định): Dùng trong các thành ngữ để nhấn mạnh sựgiá trị.
  2. Nội động từ:

    • Kêu (): Phát ra tiếng kêu đặc trưng của loài .
    • La hét, huýt sáo (để phản đối): Tạo ra tiếng ồn lớn bằng miệng hoặc còi để thể hiện sự phản đối, chế giễu.
  3. Ngoại động từ:

    • La hét, huýt sáo nhắm vào ai/cái : Dùng tiếng la hét hoặc huýt sáo để phản đối hoặc đuổi ai đó/cái đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We heard the hoot of an owl in the forest at night. (Chúng tôi nghe thấy tiếng kêu trong rừng lúc đêm.)
    • The speaker was met with hoots from the angry crowd. (Diễn giả bị đáp lại bằng những tiếng la hét từ đám đông giận dữ.)
    • The train gave a loud hoot before departing. (Con tàu rúc lên một hồi còi lớn trước khi khởi hành.)
  • Nội động từ:

    • Owls often hoot at night. (Những con thường kêu vào ban đêm.)
    • The audience began to hoot when the performer forgot the lyrics. (Khán giả bắt đầu huýt sáo khi người biểu diễn quên lời.)
  • Ngoại động từ:

    • The comedian was hooted off the stage. (Nam diễn viên hài bị huýt sáo đuổi khỏi sân khấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "don't care a hoot": (thông tục) hoàn toàn không quan tâm, không thèm để ý.

    • He doesn't care a hoot about what people think. (Anh ta chẳng quan tâm một chút nào đến việc mọi người nghĩ .)
  • "not worth a hoot": không đáng giá chút nào, vô giá trị.

    • His advice isn't worth a hoot. (Lời khuyên của anh ta chẳng đáng giá chút nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Hooter (n): (thông tục) còi xe; (tiếng Anh-Anh, thông tục) mũi.
  • Hootenanny (n): (từ Mỹ) buổi biểu diễn nhạc folk không chính thức.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (tiếng la): Jeer, boo, catcall (tiếng la phản đối).
  • Danh từ (tiếng ): Screech, call.
  • Động từ (la hét): Jeer, boo, catcall.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hoot someone down: Huýt sáo, la hét để át tiếng hoặc ngăn không cho ai đó nói tiếp.

    • The protestors hooted the politician down. (Những người biểu tình la hét át tiếng vị chính trị gia.)
  • Hoot someone off/out/away: Huýt sáo, la hét để đuổi ai đó đi.

    • The bad singer was hooted off the stage. (Ca sĩ tồi bị huýt sáo đuổi khỏi sân khấu.)
Thành ngữ liên quan
  • A hoot and a holler: (từ Mỹ, thông tục) một khoảng cách rất ngắn.

    • He lives just a hoot and a holler down the road. (Anh ấy sống chỉ cách đây một quãng ngắn xuống cuối đường.)
  • Be a hoot: (thông tục) rất buồn cười, rất vui nhộn.

    • Your uncle is a real hoot at parties. (Bác của cậu thực sự một người rất vui nhộn trong các bữa tiệc.)
hoot

The owl let out a loud hoot in the dark forest.

danh từ
  1. tiếng kêu
  2. tiếng thét, tiếng huýt (phản đối, chế giễu...)
  3. tiếng còi (ô tô, còi hơi...)

Idioms

  • don't care a hoot
    (từ lóng) đếch cần, cóc cần
  • not worth a hoot
    không đáng một trinh
nội động từ
  1. kêu ()
  2. la hét, huýt sáo, huýt còi (phản đối, chế giễu...)
  3. rúc lên (còi ô tô...)
ngoại động từ
  1. la hét phản đối; huýt sáo chế giễu
    • to hoot someone out (off, away)
      huýt sáo (la hét) đuổi ai đi
    • to hoot someone down
      huýt sáo (la hét) không cho ai nói, huýt sáo (la hét) bắt ai phải im
thán từ
  1. (như) hoots