dame

/deim/
Học thuật
Thân thiện
dame

The chauffeur opened the door of the limousine for the grand dame.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phu nhân (của một tước hiệu quý tộc): Một danh hiệu tôn kính dành cho phụ nữ, tương đương với tước hiệp sĩ (knight) dành cho nam giới, hoặc là vợ của một nam tước (baron) hoặc bá tước (earl).
    • Người phụ nữ đáng kính, thường có tuổi: (Cách dùng cổ) Một từ để chỉ một người phụ nữ lớn tuổi, thể hiện sự tôn trọng.
    • Người phụ nữ: (Tiếng lóng, chủ yếu dùng trong tiếng Anh-Mỹ) Một cách gọi thân mật hoặc suồng sã để chỉ một người phụ nữ hoặc gái.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dame Judi Dench is a famous British actress. (Phu nhân Judi Dench một nữ diễn viên nổi tiếng người Anh.)
    • In the old story, a wise dame gave the knight some advice. (Trong câu chuyện xưa, một lão khôn ngoan đã cho hiệp sĩ một lời khuyên.)
    • Hey, who's that dame you were talking to? (Này, gái anh đang nói chuyện cùng ai thế?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dame" trong hệ thống tước hiệu Anh: Đây tước hiệu danh dự cao quý dành cho phụ nữ, tương đương với "Knight" (Hiệp sĩ). Người được phong tước này được gọi là "Dame [Tên]" ( dụ: Dame Maggie Smith).
  • "Dame" trong văn hóa đại chúng: Thường xuất hiện trong các bộ phim cổ điển (đặc biệt phim đen trắng Mỹ thập niên 40-50) với nghĩa " gái", "người đẹp".
Biến thể từ gần giống
  • Damehood (n): Tước vị "Dame".
    • She was awarded a damehood for her services to charity. ( được phong tước Dame những cống hiến cho hoạt động từ thiện.)
  • Dameship (n): Địa vị của một Dame.
Từ đồng nghĩa
  • Lady: Quý , phu nhân (nghĩa trang trọng).
  • Matron: quản lý, người phụ nữ đứng tuổi đáng kính.
  • Gal: gái (tiếng lóng, thân mật).
Thành ngữ liên quan
  • Dame school: (Lịch sử) Một trường học nhỏ, thường do một phụ nữ lớn tuổi điều hành, dạy trẻ nhỏ những kiến thức cơ bản.
  • Grande dame: (Mượn từ tiếng Pháp) Một người phụ nữ lớn tuổi địa vị xã hội cao phong cách đĩnh đạc; cũng dùng để chỉ một tổ chức hoặc địa điểm lâu đời danh tiếng.
    • The hotel is the grande dame of the city's hospitality industry. (Khách sạn đó bậc trưởng thượng trong ngành dịch vụ lưu trú của thành phố.)
dame

The chauffeur opened the door of the limousine for the grand dame.

danh từ
  1. phu nhân (bá tước, nam tước...)
  2. viên quản lý nhà túc trường I-tơn (Anh)
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) ; người đàn bà đứng tuổi