gentlewoman

/'dʤentl,wumən/
Học thuật
Thân thiện
gentlewoman

A gentlewoman offers her seat to an elderly person on the bus.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ nữ lịch sự, giáo dục: Một phụ nữ cư xử một cách tao nhã, lịch thiệp phẩm hạnh tốt.
    • Người phụ nữ quý tộc hoặc thuộc tầng lớp thượng lưu: Một phụ nữ địa vị xã hội cao, thường xuất thân từ gia đình quyền quý hoặc cách cư xử đẳng cấp.
    • (Từ cổ) Thị nữ, nữ tùy tùng của một quý : Một phụ nữ phục vụ hoặc đi theo hầu một quý địa vị cao hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She conducted herself as a true gentlewoman, always kind and polite. ( ấy cư xử như một quý đích thực, luôn tử tế lịch sự.)
    • The event was attended by many gentlewomen from noble families. (Sự kiện sự tham dự của nhiều quý từ các gia đình quý tộc.)
    • In the historical drama, the queen was accompanied by her gentlewoman. (Trong bộ phim lịch sử, nữ hoàng được hộ tống bởi thị nữ của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A gentlewoman's agreement": Một thỏa thuận dựa trên sự tin tưởng danh dự giữa các bên, không cần văn bản pháp chính thức. (Đây biến thể từ "gentleman's agreement" áp dụng cho phụ nữ).
    • They sealed the deal with a gentlewoman's agreement. (Họ kết thúc thỏa thuận bằng một lời hứa danh dự giữa những người lịch sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Gentlewomanly (tính từ): Mang đặc tính của một quý , lịch thiệp tao nhã.
    • Her gentlewomanly demeanor impressed everyone. (Cử chỉ quý phái của ấy gây ấn tượng với mọi người.)
  • Gentlewomanliness (danh từ): Phẩm chất, đức tính của một quý .
Từ đồng nghĩa
  • Lady: Quý , phụ nữ (nhấn mạnh địa vị hoặc sự lịch sự).
  • Noblewoman: Phụ nữ quý tộc.
  • Dame: Quý (một danh hiệu hoặc cách gọi trang trọng).
Từ trái nghĩa
  • Boorish woman: Người phụ nữ thô lỗ.
  • Commoner: Thường dân (không thuộc tầng lớp quý tộc).
Thành ngữ liên quan
  • To be a gentlewoman of leisure: một quý nhàn hạ, không phải làm việc mưu sinh.
    • After her husband's success, she became a gentlewoman of leisure. (Sau khi chồng thành công, trở thành một quý nhàn hạ.)
gentlewoman

A gentlewoman offers her seat to an elderly person on the bus.

danh từ
  1. người đàn bà lịch sự
  2. người đàn bà quyền quý
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) thị nữ

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống