tame

/teim/
Học thuật
Thân thiện
tame

A zookeeper feeds a tame deer from her hand.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đã được thuần hóa, đã dạy thuần: Dùng để chỉ động vật hoang dã đã được con người nuôi dưỡng, huấn luyện để trở nên quen thuộc, an toàn vâng lời.
    • Hiền lành, dễ bảo, nhu mì: Chỉ tính cách của một người hoặc con vật rất ngoan ngoãn, dễ điều khiển.
    • Nhạt nhẽo, buồn tẻ, vô vị: Dùng để miêu tả một sự việc, câu chuyện hoặc sự kiện thiếu sự thú vị, kịch tính hoặc sinh khí.
  2. Ngoại động từ:

    • Thuần hóa, dạy cho thuần: Hành động làm cho một con vật hoang dã trở nên thuần phục, quen với sự có mặt của con người có thể kiểm soát được.
    • Chế ngự, làm cho quy phục, làm nhụt đi: Hành động kiểm soát, làm giảm bớt sự mạnh mẽ, hung hãn hoặc nhiệt huyết của ai đó hoặc điều đó.
  3. Nội động từ:

    • Trở nên dạn đi, quen đi: (Về động vật) Trở nên ít sợ hãi quen thuộc hơn với con người.
    • Trở nên nhạt nhẽo, vô vị: Trở nên kém thú vị hoặc kém sôi động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • After years of training, the lion in the circus became quite tame. (Sau nhiều năm huấn luyện, con sư tử trong rạp xiếc đã trở nên khá thuần.)
    • He has a very tame personality and never argues. (Anh ấy tính cách rất hiền lành không bao giờ tranh cãi.)
    • The movie had a promising plot, but the ending was rather tame. (Bộ phim cốt truyện hứa hẹn, nhưng kết thúc khá nhạt nhẽo.)
  • Ngoại động từ:

    • It takes great skill and patience to tame a wild horse. (Cần kỹ năng sự kiên nhẫn lớn để thuần hóa một con ngựa hoang.)
    • She tried to tame her anger before speaking. ( ấy cố gắng kìm nén cơn giận trước khi nói.)
  • Nội động từ:

    • The rescued birds eventually tamed and started eating from our hands. (Những con chim được cứu cuối cùng đã dạn đi bắt đầu ăn từ tay chúng tôi.)
    • The party tamed down after midnight. (Bữa tiệc trở nên nhạt đi sau nửa đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To tame the wilderness": Khai hoang, chế ngự vùng đất hoang dã.
    • The settlers worked hard to tame the wilderness and build their farms. (Những người định cư đã làm việc chăm chỉ để khai hoang vùng đất hoang xây dựng trang trại của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tamable/Tameable (adj): Có thể thuần hóa được.
  • Tamely (adv): Một cách hiền lành, ngoan ngoãn; một cách nhạt nhẽo.
  • Tameness (n): Sự thuần tính, sự hiền lành; sự nhạt nhẽo, buồn tẻ.
Từ đồng nghĩa
  • Domesticated (adj): Đã được thuần hóa.
  • Docile (adj): Dễ bảo, ngoan ngoãn.
  • Subdued (adj): Đã bị khuất phục, đã dịu xuống.
  • Bland (adj): Nhạt nhẽo, vô vị.
Từ trái nghĩa
  • Wild (adj): Hoang dã.
  • Fierce (adj): Dữ tợn, mãnh liệt.
  • Exciting (adj): Hồi hộp, thú vị.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tame down: Trở nên ít kích động hoặc ít thú vị hơn; làm dịu đi.
    • The controversy has tamed down in recent weeks. (Cuộc tranh cãi đã dịu xuống trong vài tuần gần đây.)
tame

A zookeeper feeds a tame deer from her hand.

tính từ
  1. đã thuần hoá, đã dạy thuần
    • a tame monkey
      một con khỉ đã dạy thuần
  2. lành, dễ bảo, nhu mì
    • a very tame animal
      một con vật rất lành
  3. đã trồng trọt (đất)
  4. bị chế ngự
  5. nhạt, vô vị, buồn tẻ
    • a tame basket-ball match
      một trận đấu bóng rổ buồn tẻ
    • a tame story
      một câu chuyện nhạt nhẽo
ngoại động từ
  1. dạy cho thuần, thuần hoá; làm cho không sợ người, làm cho dạn
    • tiger is hard to tame
      hổ khó dạy cho thuần
  2. chế ngự, làm cho quy phục, làm cho (nhuệ khí, tinh thần...) nhụt đi
nội động từ
  1. dạn đi, quen đi
  2. trở nên nhạt nhẽo, trở nên vô vị