teem

/ti:m/
Học thuật
Thân thiện
teem

The plaza is teeming with people.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • rất nhiều, dồi dào, nhung nhúc: Dùng để diễn tả một nơi nào đó một số lượng rất lớn người, động vật hoặc thứ đó, thường di chuyển hoặc hoạt động.
    • Đổ ra, tràn ra (từ một nơi nào đó): Diễn tả một đám đông lớn di chuyển ra khỏi một địa điểm.
dụ sử dụng
  • Nội động từ (nghĩa " rất nhiều"):
    • The river teems with life. (Dòng sông đầy sự sống.)
    • The market teemed with shoppers on the weekend. (Chợ nhung nhúc người mua sắm vào cuối tuần.)
  • Nội động từ (nghĩa "đổ ra, tràn ra"):
    • When the concert ended, fans teemed out of the stadium. (Khi buổi hòa nhạc kết thúc, người hâm mộ đổ ra khỏi sân vận động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to teem with": Đầy ắp, tràn ngập (một thứ đó). Đây cấu trúc phổ biến nhất.
    • His head teemed with new ideas. (Đầu óc anh ấy tràn ngập những ý tưởng mới.)
    • The old building teemed with cockroaches. (Tòa nhà nhung nhúc gián.)
Biến thể từ gần giống
  • Teeming (tính từ): Đông đúc, nhộn nhịp, đầy ắp sự sống.
    • We walked through the teeming streets of the capital. (Chúng tôi đi bộ qua những con phố đông đúc của thủ đô.)
Từ đồng nghĩa
  • Swarm (with): Nghĩa rất gần, chỉ sự có mặt của số lượng lớn, di chuyển.
  • Abound (in/with): nhiều, dồi dào (có thể ít chỉ sự di chuyển hơn).
  • Brim (with): Đầy tràn, tràn ngập (thường dùng cho cảm xúc, ý tưởng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Teem down: (Về mưa) Trút xuống, đổ xuống rất mạnh.
    • It has been teeming down all afternoon. (Trời đã mưa như trút nước cả buổi chiều.)
teem

The plaza is teeming with people.

nội động từ
  1. nhiều, dồi dào, đầy
    • fish teemed in this river
      sông này lắm

Idioms

  • to teem with
    đầy, nhiều, thừa thãi, nhung nhúc