dam

/dæm/
Học thuật
Thân thiện
dam

A beaver builds a dam across a small stream.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đập nước: Một công trình xây dựng chắn ngang sông, suối để ngăn nước, tạo hồ chứa, điều tiết dòng chảy hoặc phát điện.
    • Vật mẹ (): (Từ , chuyên ngành động vật học) Con vật mẹ, đặc biệt trong chăn nuôi. Nghĩa này hiếm dùng trong tiếng Anh hiện đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The government built a large dam to control flooding. (Chính phủ đã xây một con đập lớn để kiểm soát lụt.)
    • The water level behind the dam is very high. (Mực nước phía sau con đập rất cao.)
    • The old text referred to the sheep and its dam. (Văn bản đề cập đến con cừu mẹ của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to dam up": (Nghĩa bóng) Kiềm chế, ghìm lại, không cho biểu lộ ra (cảm xúc, nước mắt...).
    • He tried to dam up his feelings of anger. (Anh ấy cố gắng kiềm chế cơn giận của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Dam up (phrasal verb): Ngăn lại, chặn lại (dòng nước hoặc cảm xúc).
  • Damage (n/v): Thiệt hại, hư hại (từ hoàn toàn khác nghĩa, cần phân biệt).
  • Reservoir (n): Hồ chứa nước (thường được tạo ra bởi một con đập).
Từ đồng nghĩa
  • Barrier: Vật chắn, đập chắn.
  • Dike/ Dyke: Đê, đập.
  • Weir: Đập tràn (thường thấp hơn, dùng để điều tiết mực nước).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dam up: (đã giải thíchmục trên).
Thành ngữ liên quan
  • The devil and his dam: (Thành ngữ cổ, hiếm dùng) Chỉ sự xấu xa, ác độc cùng cực ("con quỷ mẹ của ").
dam

A beaver builds a dam across a small stream.

danh từ
  1. (động vật học) vật mẹ

Idioms

  • the devil and his dam
    ma quỷ
danh từ
  1. đập (ngăn nước)
  2. nước ngăn lại, bể nước
ngoại động từ
  1. xây đập (ở nơi nào); ngăn (nước) bằng đập
  2. (nghĩa bóng) ((thường) + up) ghìm lại, kiềm chế lại
    • to dam up one's emotion
      kiềm chế nỗi xúc động