decameter

/'dekə,mi:tə/ Cách viết khác : (decameter) /'dekə,mi:te/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đêcamet: Một đơn vị đo chiều dài trong hệ mét, bằng mười mét.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The field is approximately two decameters in length. (Cánh đồng dài khoảng hai đêcamet.)
    • One decameter is equal to ten meters. (Một đêcamet bằng mười mét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Square decameter": Đềcamét vuông, một đơn vị đo diện tích.

    • The area of the plot is measured in square decameters. (Diện tích của đất được đo bằng đềcamét vuông.)
  • "Cubic decameter": Đềcamét khối, một đơn vị đo thể tích.

    • The reservoir's capacity is several cubic decameters. (Dung tích của hồ chứa vài đềcamét khối.)
Biến thể từ gần giống
  • Decametre (danh từ): Cách viết khác (theo tiếng Anh Anh) của "decameter".
  • Dekameter (danh từ): Một biến thể chính tả khác của "decameter".
  • Dam (danh từ): Ký hiệu viết tắt quốc tế cho đêcamet.
Từ đồng nghĩa
  • Ten-meter unit: Đơn vị mười mét.
danh từ
  1. đêcamet