dyke
/daik/ Cách viết khác : (dyke) /daik/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đê, con đê: Một bức tường hoặc công trình kiên cố được xây dựng để ngăn nước, thường là để bảo vệ đất liền khỏi lũ lụt hoặc để thoát nước cho một khu vực.
- Rãnh, hào, mương: Một con kênh hoặc đường rãnh nhân tạo dùng để dẫn nước hoặc thoát nước.
- (Địa chất) Đai: Một khối đá xâm nhập dạng phiến mỏng, cắt ngang qua các lớp đá trầm tích.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The village is protected from the river by a strong dyke. (Ngôi làng được bảo vệ khỏi con sông bằng một con đê vững chắc.)
- They dug a dyke to drain the swampy field. (Họ đào một con mương để thoát nước cho cánh đồng lầy lội.)
- Geologists studied the basalt dyke cutting through the limestone. (Các nhà địa chất nghiên cứu đai đá bazan cắt ngang qua lớp đá vôi.)
- Động từ:
- Đắp đê, bảo vệ bằng đê: Hành động xây dựng hoặc củng cố một con đê.
- Đào hào/rãnh quanh: Hành động đào một con kênh hoặc rãnh xung quanh một khu vực, thường để thoát nước.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- The farmers worked together to dyke the coastal farmland. (Những người nông dân cùng nhau làm việc để đắp đê bảo vệ vùng đất nông nghiệp ven biển.)
- The land was diked to prevent flooding during the rainy season. (Vùng đất được đắp đê để ngăn lũ lụt trong mùa mưa.)
Biến thể và từ gần giống
- Dike: Cách viết khác phổ biến của "dyke", đặc biệt trong tiếng Anh Mỹ.
- Levee (n): Đê, đập (từ đồng nghĩa, thường dùng ở Bắc Mỹ).
- Ditch (n): Mương, rãnh (từ đồng nghĩa cho nghĩa "rãnh").
Lưu ý về cách dùng
- Từ "dyke" (cách viết khác: "dike") chủ yếu được sử dụng với các nghĩa liên quan đến công trình thủy lợi và địa chất như đã định nghĩa ở trên.
- Trong tiếng lóng tiếng Anh, từ này có một nghĩa khác, mang tính xúc phạm, chỉ một người đồng tính nữ có biểu hiện nam tính rõ rệt. Do tính chất nhạy cảm và xúc phạm của nghĩa lóng này, người học nên tránh sử dụng từ này ngoài ngữ cảnh kỹ thuật (xây dựng, địa chất).
danh từ
- đê, con đê (đi qua chỗ lội)
- rãnh, hào, mương, sông đào
- (nghĩa bóng) chướng ngại, sự ngăn cản, sự cản trở
- (ngành mỏ), (địa lý,địa chất) đaicơ thể tường
ngoại động từ
- đắp đê, bảo vệ bằng đê
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đào hào quanh, đào rãnh quanh (cho thoát nước)