duke

/dju:k/
Học thuật
Thân thiện
duke

The duke rides his horse through the castle grounds.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công tước: Một tước hiệu quý tộc cao cấp, thường đứng dưới hoàng thân (prince) nhưng trên hầu tước (marquess) bá tước (earl). Đây tước vị cao nhất trong giới quý tộc không thuộc hoàng gia.
    • (Tiếng lóng, Mỹ) Nắm đấm, bàn tay: Cách nói lóng để chỉ bàn tay hoặc nắm đấm.
dụ sử dụng
  • Danh từ (tước hiệu):

    • The Duke of Edinburgh was a member of the British royal family. (Công tước xứ Edinburgh một thành viên của hoàng gia Anh.)
    • He was made a duke for his service to the crown. (Ông ấy được phong làm công tước những cống hiến cho ngai vàng.)
  • Danh từ (tiếng lóng):

    • Put up your dukes if you want to fight! (Giơ nắm đấm của cậu ra nếu muốn đánh nhau!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to duke it out": (tiếng lóng) đánh nhau, tranh đấu quyết liệt để phân thắng bại.
    • The two boxers duked it out for twelve rounds. (Hai quyền Anh đã tranh đấu quyết liệt suốt mười hai hiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Dukedom (n): Lãnh địa công tước; tước vị công tước.

    • He inherited the dukedom from his father. (Anh ấy thừa kế tước vị công tước từ cha mình.)
  • Archduke (n): Đại công tước (một tước hiệu cao hơn công tước, đặc biệt trong lịch sử Áo).

    • The assassination of Archduke Franz Ferdinand triggered World War I. (Vụ ám sát Đại công tước Franz Ferdinand đã châm ngòi cho Thế chiến thứ nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Nobleman: Quý tộc (nghĩa rộng hơn).
  • Peer: Tước vị quý tộc (trong hệ thống quý tộc Anh).
Thành ngữ liên quan
  • To dine with Duke Humphrey: (Thành ngữ cổ, Anh) Đi ngủ đói, không để ăn.
    • With no money for dinner, he feared he would be dining with Duke Humphrey. (Không tiền ăn tối, anh ta sợ rằng mình sẽ phải đi ngủ với cái bụng đói.)
duke

The duke rides his horse through the castle grounds.

danh từ
  1. công tước
  2. (từ lóng) nắm tay, nắm đấm

Idioms

  • to dine with Duke Humphrey
    (xem) dine