duck

/dʌk/
Học thuật
Thân thiện
duck

A mother duck leads her ducklings across a pond.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Con vịt: Một loài chim nước mỏ dẹt, chân màng, thường được nuôi để lấy thịt, trứng hoặc lông.
    • Thịt vịt: Thịt của con vịt dùng làm thức ăn.
    • Sự cúi đầu nhanh: Một động tác cúi đầu hoặc thân mình xuống một cách nhanh chóng để tránh một vật thể hoặc một đánh.
  2. Động từ:

    • Cúi nhanh, né tránh: Hành động hạ thấp đầu hoặc thân mình một cách nhanh chóng để tránh thứ đó.
    • Nhúng, dìm xuống nước: Hành động đẩy ai đó hoặc thứ đó xuống nước một cách nhanh chóng hoặc trong thời gian ngắn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The duck is swimming in the pond. (Con vịt đang bơi trong ao.)
    • We had roast duck for dinner. (Chúng tôi đã ăn thịt vịt quay cho bữa tối.)
    • He made a quick duck to avoid the ball. (Anh ấy đã một cúi nhanh để tránh quả bóng.)
  • Động từ:

    • You need to duck when you enter the low doorway. (Bạn cần phải cúi người khi bước vào cửa ra vào thấp.)
    • She ducked to avoid being seen. ( ấy cúi xuống để tránh bị nhìn thấy.)
    • The boys tried to duck each other in the pool. (Những cậu cố gắng dìm nhau xuống hồ bơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to duck out of something": lẩn tránh, trốn tránh một nhiệm vụ hoặc tình huống.

    • He always tries to duck out of doing the dishes. (Anh ta luôn cố gắng trốn tránh việc rửa bát.)
  • "to duck into somewhere": nhanh chóng bước vào hoặc lẩn vào một nơi nào đó.

    • She ducked into a shop to avoid the rain. ( ấy nhanh chóng bước vào một cửa hàng để tránh mưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Ducky (adj, thân mật): dễ thương, tuyệt vời.
    • That's just ducky! (Điều đó thật tuyệt!)
  • Duckling (n): Vịt con.
    • The mother duck is followed by her ducklings. (Vịt mẹ được đàn vịt con đi theo.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (con vịt): waterfowl (chim nước).
  • Động từ (né tránh): dodge (), evade (lảng tránh), avoid (tránh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Duck down: Cúi thấp người xuống.
    • Duck down behind the wall so they don't see us. (Cúi thấp xuống sau bức tường để họ không nhìn thấy chúng ta.)
  • Duck under: Cúi người chui qua dưới vật .
    • We had to duck under the low branch. (Chúng tôi phải cúi người chui qua dưới cành cây thấp.)
Thành ngữ liên quan
  • Like water off a duck's back: Như nước đổ đầu vịt, không tác dụng, không ảnh hưởng.
    • Criticism is like water off a duck's back to him. (Chỉ trích đối với anh ta chẳng khác nào nước đổ đầu vịt.)
  • Take to something like a duck to water: Tiếp thu hoặc thích nghi với điều một cách rất tự nhiên dễ dàng.
    • She took to programming like a duck to water. ( ấy tiếp thu lập trình một cách rất tự nhiên.)
  • A sitting duck: Mục tiêu dễ bị tấn công, người/vật dễ bị tổn thương.
    • Without any cover, the soldiers were sitting ducks. (Không chỗ ẩn nấp, những người lính trở thành mục tiêu dễ dàng.)
duck

A mother duck leads her ducklings across a pond.

danh từ
  1. con vịt, vịt cái
  2. thịt vịt
  3. (thân mật) người yêu quí; người thân mến
  4. (thể dục,thể thao) ván trắng (crikê) ((cũng) duck's egg)

Idioms

  • a lame ducks
    người tàn tật, người què quặt
  • like a duck in a thunderstorm
    ngơ ngác thểu não như bị bão
  • like water off a duck's back
    như nước đổ dầu vịt, như nước đổ khoai
  • it's a fine for young ducks
    trời mưa
  • to make ducks and drakes
    chơi ném thia lia
  • to play ducks and drakes with
    phung phí
  • to take to something like a duck to water
    đến chỗ nào (làm cái ...) cảm thấy được tự do vùng vẫy như gặp nước
  • in two shakes of a duck's tall
    một thoáng, một lát
danh từ
  1. vải bông dày (may buồm, áo ngoài của thuỷ thủ)
  2. (số nhiều) quần vải bông dày
danh từ
  1. (quân sự), thục xe lội nước
danh từ
  1. sự ngụp lặn; động tác ngụp lặn
  2. động tác cúi (đầu) nhanh, động tác cúi thình lình (để né tránh, để chào...)
nội động từ
  1. lặn; ngụp lặn
  2. cúi nhanh, cúi thình lình (để né tránh, để chào...)
ngoại động từ
  1. dìm (ai) xuống nước
  2. cúi nhanh, cúi thình lình (đầu)