dock

/dɔk/
Học thuật
Thân thiện
dock

The large cargo ship slowly approaches the dock.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bến tàu, vũng tàu đậu: Một khu vực nước được xây dựng để tàu thuyền có thể cập bến, chất dỡ hàng hóa, hoặc sửa chữa.
    • Ghế bị cáo: Khu vực hoặc ghế ngồi dành riêng cho bị cáo trong một phiên tòa.
    • Cây chút chít: Một loại cây dại thuộc họ rau răm, đôi khi được dùng làm rau ăn hoặc trong y học dân gian.
  2. Động từ:

    • Cập bến, vào bến: Hành động của tàu thuyền khi tiếp cận neo đậu tại một bến tàu.
    • Cắt bớt, khấu trừ: Hành động giảm bớt một phần, đặc biệt tiền lương hoặc quyền lợi.
    • Cắt ngắn (đuôi): Hành động cắt bớt đuôi của động vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The ship arrived at the dock more than a day late. (Con tàu đã cập bến muộn hơn một ngày.)
    • The defendant stood nervously in the dock. (Bị cáo đứng run rẩyghế bị cáo.)
  • Động từ:

    • The captain will dock the ship at noon. (Thuyền trưởng sẽ cho tàu cập bến vào buổi trưa.)
    • The company decided to dock his wages for being late. (Công ty quyết định khấu trừ lương của anh ta đi muộn.)
    • Farmers sometimes dock the tails of sheep. (Nông dân đôi khi cắt ngắn đuôi cừu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in dry dock":

    • Nghĩa đen: (Tàu) đangtrongkhô để sửa chữa.
    • Nghĩa bóng (thông tục): Đang thất nghiệp, không việc làm.
      • After the project ended, he found himself in dry dock for a few months. (Sau khi dự án kết thúc, anh ta thấy mình thất nghiệp trong vài tháng.)
  • "floating dock": Xưởng sửa chữa tàu nổi, một cấu trúc nổi có thể được hạ xuống để nâng tàu lên khỏi mặt nước.

Biến thể từ gần giống
  • Docking (danh động từ): Hành động cập bến hoặc việc cắt bớt.
    • The docking procedure was smooth. (Thủ tục cập bến diễn ra suôn sẻ.)
  • Dockyard (danh từ): Xưởng đóng tàu, một khu vực rộng lớn với các bến tàu nhà xưởng để đóng sửa chữa tàu.
  • Dockworker (danh từ): Công nhân bến tàu.
Từ đồng nghĩa
  • Bến tàu (nghĩa danh từ): Pier, wharf, quay, harbor.
  • Cắt bớt (nghĩa động từ): Deduct, subtract, reduce, cut.
  • Cập bến (nghĩa động từ): Moor, berth, tie up.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dock at: Cập bến tại một địa điểm cụ thể.
    • The cruise ship will dock at several islands. (Tàu du lịch sẽ cập bến tại vài hòn đảo.)
  • Dock from: Khấu trừ từ (cái đó).
    • The cost of the broken equipment was docked from his salary. (Chi phí cho thiết bị hỏng đã bị khấu trừ từ lương của anh ta.)
Thành ngữ liên quan
  • In the dock: Ở vị trí bị buộc tội hoặc bị chỉ trích.
    • The government's new policy is in the dock after the scandal. (Chính sách mới của chính phủ đang bị chỉ trích sau vụ bê bối.)
dock

The large cargo ship slowly approaches the dock.

danh từ
  1. (thực vật học) giống cây chút chít
  2. khấu đuôi (ngựa...)
  3. dây đuôi (dây yên buộc vào khâu đuôi ngựa)
ngoại động từ
  1. cắt ngắn (đuôi, tóc); cắt đuôi (súc vật); cắt tóc (người)
  2. cắt bớt, giảm bớt, hạn chế bớt; tước mất
    • to dock wages
      cắt bớt lương
    • to dock supplies
      cắt bớt tiếp tế
danh từ
  1. vũng tàu đậu
    • wet dock
      vũng tàu thông với biển
    • dry dock; graving dock
      xưởng sửa chữa tàu, xưởng đóng tàu (ở vũng tàu đã rút cạn nước)
    • floating dock
      xưởng chữa tàu nổi, xưởng đóng tàu nổi
  2. ((thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bến tàu
  3. ((thường) số nhiều) xưởng chữa tàu, xưởng đóng tàu
  4. (ngành đường sắt) ga cuối cùng (của một tuyến đường)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) bệnh viện quân y

Idioms

  • to be in dry dock
    (hàng hải) đang được chữa
ngoại động từ
  1. đưa (tàu) vào vũng tàu, đưa (tàu) vào bến
  2. xây dựng vũng tàu, xây dựng bến tàu (ở nơi nào)
nội động từ
  1. vào vũng tàu, vào bến tàu
danh từ
  1. ghế (ngồi của) bị cáo (ở toà án)