dog

/dɔg/
Học thuật
Thân thiện
dog

A dog chases a ball in the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Con chó: Một loài động vật thuộc họ Canidae, thường được nuôi làm thú cưng, để canh gác, săn bắn hoặc hỗ trợ con người.
    • Kẻ đáng khinh, đồ chó má: (Nghĩa bóng, thô tục) Dùng để chỉ một người đàn ông hành vi đê tiện, đáng khinh bỉ.
    • Thằng cha: (Thông tục) Cách gọi suồng sã, đôi khi thân mật, đôi khi khinh bỉ, để chỉ một người đàn ông.
    • Móc kẹp, gàu ngoạm: (Kỹ thuật) Dụng cụ dạng kìm hoặc móc dùng để kẹp, giữ vật.
  2. Động từ:

    • Theo sát gót, bám sát: Hành động đi theo hoặc theo dõi ai đó một cách dai dẳng phiền toái.
    • Kẹp bằng kìm: (Kỹ thuật) Hành động giữ chặt bằng dụng cụ kẹp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We have a friendly dog named Max. (Chúng tôi một con chó thân thiện tên Max.)
    • That thief is a real dog for stealing from the elderly. (Tên trộm đó đúng đồ chó má khi ăn cắp của người già.)
    • Lucky dog! You won the lottery! (Thằng cha may mắn! Mày trúng số rồi!)
    • Use the dog to secure the metal rod. (Dùng cái móc kẹp để cố định thanh kim loại.)
  • Động từ:

    • Reporters dogged the celebrity all the way to the airport. (Các phóng viên bám sát người nổi tiếng suốt đường ra sân bay.)
    • The mechanic dogged the pipe in place before welding. (Người thợ kẹp chặt ống vào vị trí trước khi hàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Every dog has its/his day": Ai rồi cũng lúc gặp vận may, thời điểm thành công.

    • Don't give up. Remember, every dog has its day. (Đừng bỏ cuộc. Hãy nhớ rằng, ai rồi cũng lúc gặp vận.)
  • "Let sleeping dogs lie": Đừng đào bới, khêu gợi lại những chuyện đã qua có thể gây rắc rối.

    • I decided not to ask about the old argument and let sleeping dogs lie. (Tôi quyết định không hỏi về cuộc cãi vã để yên mọi chuyện.)
  • "It's a dog-eat-dog world": Thế giới này một thế giới cạnh tranh khốc liệt, tàn nhẫn.

    • In the business world, it's often dog-eat-dog. (Trong thế giới kinh doanh, thường cạnh tranh khốc liệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Dogged (adj): Kiên trì, bền bỉ một cách dai dẳng.

    • Her dogged determination helped her succeed. (Sự kiên trì dai dẳng của ấy đã giúp thành công.)
  • Doggy / Doggie (n): (Cách gọi thân mật, trẻ con) Con chó con, cún con.

    • Look at the cute little doggy! (Nhìn con cún con dễ thương kìa!)
  • Doghouse (n): Chuồng chó. "To be in the doghouse" (thành ngữ): Bị thất sủng, bị giận.

    • He's in the doghouse for forgetting their anniversary. (Anh ta đang bị vợ giận quên ngày kỷ niệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Hound (n): Chó săn.
  • Canine (n): (Từ chuyên môn) Loài chó, thuộc họ chó.
  • Cur (n): (Cổ, khinh miệt) Chó hoang, chó ghẻ; kẻ hèn hạ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dog down (Kỹ thuật): Siết chặt, kẹp chặt.

    • Dog down the hatch before the storm. (Hãy đóng chặt nắp hầm tàu trước khi cơn bão tới.)
  • Dog out (Thông tục, Mỹ): Ăn mặc chỉnh tề, diện đồ đẹp.

    • They really dogged out for the party. (Họ thực sự diện đồ rất đẹp cho bữa tiệc.)
Thành ngữ liên quan
  • To go to the dogs: Thất lỡ vận, xuống dốc, trở nên tồi tệ.

    • This neighborhood has really gone to the dogs. (Khu phố này thực sự đã xuống cấp trầm trọng.)
  • To work like a dog: Làm việc cực nhọc, vất vả.

    • I've been working like a dog all week. (Tôi đã làm việc cực nhọc cả tuần nay.)
  • A dog's life: Cuộc sống khốn khổ, cực khổ.

    • He leads a dog's life, always struggling to pay the bills. (Anh ấy sống một cuộc đời khổ sở, luôn vật lộn để trả tiền hóa đơn.)
  • Rain cats and dogs: Mưa như trút nước, mưa rất to.

    • Take an umbrella; it's raining cats and dogs outside. (Mang ô đi; bên ngoài trời đang mưa như trút nước.)
dog

A dog chases a ball in the park.

danh từ
  1. chó
  2. chó săn
  3. chó đực; chó sói đực ((cũng) dog wolf); cáo đực ((cũng) dog fox)
  4. kẻ đê tiện, kẻ đáng khinh, đồ chó má; kẻ cắn cẩu cục cằn
  5. , thằng cha
    • a sly dog
      thằng cha vận đỏ
    • Greater Dog
      (thiên văn học) chòm sao Đại-thiên-lang
    • Lesser Dog
      chòm sao Tiểu-thiên-lang
  6. (số nhiều) vỉ (ở sưởi) ((cũng) fire dogs)
  7. (kỹ thuật) móng kìm, cặp, móc ngoạm, gàu ngoạm
  8. mống bão, ráng bão (ở chân trời) ((cũng) sea dog)
  9. (như) dogfish

Idioms

  • to be a dog in the manger
    như chó già giữ xương; ích kỷ, không muốn ai dùng đến cái mình không cần đến
  • to die a dog's death
  • to die like a dog
    chết khổ, chết sở, chết nhục nhã, chết như một con chó
  • dog and war
    những sự tàn phá giết chóc của chiến tranh
  • every dog has his day
    ai rồi cũng lúc gặp vận; ai khó ba đời
  • to give a dog an ill name and hang him
    muốn giết chó thì bảo chó dại; không ưa thì dưa giòi
  • to go to the dogs
    thất lỡ vận, khánh kiệt, xuống dốc ((nghĩa bóng))
  • to help a lame dog over stile
    giúp đỡ ai trong lúc khó khăn
  • to leaf a dog's life
    sống một cuộc đời khổ như chó
  • to lead someone a dog's life
    bắt ai sống một cuộc đời khổ cực
  • let sleeping dogs lie
    (tục ngữ) đừng khêu gợi lại những chuyện đã êm thấm; đừng bới cứt ra ngửi
  • love me love my dog
    yêu tôi thì hãy yêu cả những người thân của tôi
  • not even a dog's chance
    không chút may mắn nào
  • not to have a word to throw at the dog
    lầm không mở miệng nói nửa lời; kiêu kỳ không thèm mở miệng nói nửa lời
  • to put on dog
    (thông tục) làm bộ làm tịch, làm ra vẻ ta đây, làm ra vẻ ta đây quan trọng
  • it rains cats and dogs
    (xem) rain
  • to take a hair of the dog that big you
    (xem) hair
  • to throw to the dogs
    vứt bỏ đi, quẳng đi (cho chó)
ngoại động từ
  1. theo nhùng nhằng, theo sát gót, bám sát (ai)
    • to dog someone's footsteps
      bám sát ai
  2. (kỹ thuật) kẹp bằng kìm, cặp bằng móc ngoạm