bird-cage

/'bə:dkeidʤ/
Học thuật
Thân thiện
bird-cage

A small bird sits inside its bird-cage.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lồng chim: Một cấu trúc, thường làm bằng kim loại, gỗ hoặc tre, các thanh chắn, được dùng để nhốt nuôi chim.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She bought a beautiful bird-cage for her canary. ( ấy đã mua một chiếc lồng chim xinh đẹp cho chú chim hoàng yến của mình.)
    • The old bird-cage hung empty in the corner of the garden. (Chiếc lồng chim treo trống khônggóc vườn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "like a bird in a gilded cage": như chim trong lồng son; một tình huống có vẻ sang trọng, đẹp đẽ nhưng thực chất bị giam cầm, mất tự do.
    • With all her wealth, she felt like a bird in a gilded cage, unable to travel or make her own choices. (Với tất cả sự giàu có, ấy cảm thấy như một con chim trong lồng son, không thể đi du lịch hay tự đưa ra lựa chọn cho mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Birdcage (n): Cách viết liền của "bird-cage", cùng nghĩa.
  • Aviary (n): Chuồng chim lớn, thường ngoài trời, để nuôi nhiều loài chim.
  • Cage (n): Lồng, chuồng nói chung (cho động vật).
Từ đồng nghĩa
  • Chimney (n): Ống khói (KHÔNG phải từ đồng nghĩa với "bird-cage". Đây một từ hoàn toàn khác. Từ đồng nghĩa thích hợp không từ nào hoàn toàn giống nghĩa, nhưng "cage" (lồng) từ gần nghĩa nhất).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "bird-cage").

Thành ngữ liên quan
  • (To be) in a cage/birdcage: Ở trong tình trạng bị giam cầm, mất tự do (nghĩa bóng).
    • After retirement, he felt like he was in a birdcage with nothing to do. (Sau khi nghỉ hưu, ông ấy cảm thấy như bị nhốt trong lồng không việc để làm.)
bird-cage

A small bird sits inside its bird-cage.

danh từ
  1. lông chim