steep

/sti:p/
Học thuật
Thân thiện
steep

The hikers carefully climbed the steep trail up the mountain.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Dốc, dốc đứng: Mô tả một bề mặt, địa hình hoặc vật thể độ nghiêng lớn, gần như thẳng đứng.
    • Quá đáng, quá quắt, cắt cổ: (Thông tục) Mô tả một yêu cầu, mức giá hoặc điều đó vượt quá mức hợp hoặc chấp nhận được.
    • Không thể tin được, ngoa, phóng đại: Mô tả một câu chuyện hoặc tuyên bố có vẻ khó tin, cường điệu.
  2. Danh từ:

    • Chỗ dốc, sườn dốc: Một đoạn đường hoặc bề mặt độ dốc lớn.
    • Sự ngâm: Hành động ngâm một vật vào chất lỏng.
  3. Động từ:

    • Ngâm (vào chất lỏng): Hành động đặt một vật (thường thực phẩm, thảo mộc) vào trong chất lỏng (như nước, rượu, dầu) trong một thời gian để chiết xuất hương vị, làm sạch hoặc làm mềm.
    • Thấm đẫm, đắm chìm (trong một trạng thái, cảm xúc hoặc kiến thức): (Dùng với giới từ 'in') Ở trong trạng thái hoàn toàn bị bao phủ hoặc tập trung sâu sắc vào điều đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Be careful when climbing that steep mountain path. (Hãy cẩn thận khi leo lên con đường núi dốc đó.)
    • The price for that small apartment is steep. (Giá căn hộ nhỏ đó thật cắt cổ.)
    • His story about meeting an alien sounds a bit steep. (Câu chuyện của anh ta về việc gặp người ngoài hành tinh nghe có vẻ hơi khó tin.)
  • Danh từ:

    • The car struggled to climb the steep. (Chiếc xe vất vả leo lên chỗ dốc.)
    • The tea leaves are put in steep for five minutes. ( trà được cho vào sự ngâm trong năm phút.)
  • Động từ:

    • You should steep the tea bag in hot water for three minutes. (Bạn nên ngâm túi trà trong nước nóng ba phút.)
    • She is steeped in the traditions of her culture. ( ấy thấm đẫm trong những truyền thống văn hóa của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be steeped in history/tradition": tràn ngập, thấm đẫm lịch sử/truyền thống.

    • The ancient city is steeped in history. (Thành phố cổ tràn ngập lịch sử.)
  • "a steep learning curve": (thành ngữ) một quá trình học hỏi nhanh chóng đầy thách thức, đòi hỏi phải tiếp thu nhiều kiến thức mới trong thời gian ngắn.

    • Starting this new job has a steep learning curve. (Bắt đầu công việc mới này một đường cong học tập dốc/đòi hỏi phải học hỏi rất nhanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Steepen (động từ): trở nên dốc hơn.

    • The path steepens near the summit. (Con đường trở nên dốc hơn gần đỉnh núi.)
  • Steeply (trạng từ): một cách dốc đứng.

    • The land rises steeply from the beach. (Vùng đất dâng lên một cách dốc đứng từ bãi biển.)
  • Steepness (danh từ): độ dốc.

    • The steepness of the hill made the climb difficult. (Độ dốc của ngọn đồi khiến việc leo lên trở nên khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (dốc): Sheer, precipitous, abrupt.
  • Tính từ (quá đáng): Exorbitant, extortionate, outrageous, unreasonable.
  • Động từ (ngâm): Soak, immerse, marinate, infuse.
  • Động từ (thấm đẫm): Imbue, permeate, saturate.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Steep in: (không phải phrasal verb theo nghĩa thông thường, cấu trúc động từ + giới từ) Thấm đẫm, đắm chìm trong.
    • He is steeped in classical literature. (Anh ấy đắm chìm trong văn học cổ điển.)
Thành ngữ liên quan
  • A bit steep: (Thành ngữ thông tục, chủ yếu dùng trong tiếng Anh Anh) Hơi quá đáng, không công bằng.
    • Charging that much for a coffee is a bit steep, don't you think? (Tính giá cao như vậy cho một ly cà phê hơi quá đáng, bạn không nghĩ vậy sao?)
steep

The hikers carefully climbed the steep trail up the mountain.

tính từ
  1. dốc
    • steep hill
      đồi dốc
  2. (thông tục) quá quắt, không biết đều
    • steep demand
      sự đòi hỏi quá quắt
  3. ngoa, phóng đại, không thể tin được
    • steep story
      câu chuyện không thể tin được
danh từ
  1. dốc, chỗ dốc, sườn dốc
  2. sự ngâm (vào nước)
    • to put something in steep
      ngâm vật
  3. nước ngâm
ngoại động từ
  1. ngâm vào nước
    • to steep in
      thấm, ngấm vào; mải, miệt mài
    • steeped in slumber
      ngủ mê mệt
    • steeped in misery
      nghèo rớt mồng tơi
nội động từ
  1. bị ngâm