step

/step/
Học thuật
Thân thiện
step

She carefully steps over the puddle on the sidewalk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bước, bước đi: Một động tác di chuyển bằng cách nhấc chân lên đặt xuống một vị trí khác.
    • Bậc, nấc thang: Một bề mặt nằm ngang trong một cầu thang để đặt chân lên khi lên xuống.
    • Biện pháp, hành động: Một hành động được thực hiện như một phần của quá trình để đạt được mục tiêu.
    • Cấp bậc, bước tiến: Một giai đoạn hoặc cấp độ trong một quá trình tiến triển hoặc hệ thống phân cấp.
  2. Động từ:

    • Bước, bước đi: Di chuyển bằng cách nhấc chân lên đặt xuống.
    • Giẫm, đạp lên: Đặt chân lên trên một vật đó.
    • Làm bậc, tạo bậc: Tạo ra các bậc thang trên một bề mặt dốc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He took a careful step forward. (Anh ấy cẩn thận bước một bước về phía trước.)
    • Please be careful on the top step of the ladder. (Hãy cẩn thận trên bậc trên cùng của cái thang.)
    • The government is taking steps to improve the economy. (Chính phủ đang thực hiện các biện pháp để cải thiện nền kinh tế.)
    • Getting this promotion is a big step in her career. (Nhận được sự thăng chức này một bước tiến lớn trong sự nghiệp của ấy.)
  • Động từ:

    • She stepped into the room quietly. ( ấy bước vào phòng một cách lặng lẽ.)
    • I accidentally stepped on her foot. (Tôi vô tình giẫm lên chân ấy.)
    • They stepped the hillside to make a path. (Họ làm bậc cho sườn đồi để tạo một lối đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in step": Đi đều bước, phù hợp, đồng bộ.

    • The soldiers marched in step. (Những người lính hành quân đều bước.)
    • We need to keep in step with technological changes. (Chúng ta cần theo kịp với những thay đổi công nghệ.)
  • "out of step": Sai bước, không phù hợp, lạc nhịp.

    • His ideas are out of step with modern thinking. (Ý tưởng của anh ta lạc nhịp với tư duy hiện đại.)
  • "watch one's step": Cẩn thận trong hành động hoặc lời nói.

    • You'd better watch your step when talking to the boss. (Cậu nên cẩn thận khi nói chuyện với ông chủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Footstep (n): Tiếng bước chân, dấu chân.

    • I heard footsteps in the hallway. (Tôi nghe thấy tiếng bước chânhành lang.)
  • Step-by-step (adj/adv): Từng bước một, trình tự.

    • Follow the step-by-step instructions. (Hãy làm theo hướng dẫn từng bước một.)
  • Stepladder (n): Thang đứng, thang bậc.

    • He used a stepladder to change the lightbulb. (Anh ta dùng một cái thang đứng để thay bóng đèn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (bước đi): Pace, stride.
  • Danh từ (bậc thang): Stair, tread.
  • Danh từ (biện pháp): Measure, action, move.
  • Động từ (bước đi): Walk, tread.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Step aside: Bước sang một bên; nhường chỗ (nghĩa bóng).

    • Please step aside to let others pass. (Làm ơn bước sang một bên để người khác đi qua.)
    • The CEO stepped aside to let a younger person lead. (Giám đốc điều hành nhường chỗ cho một người trẻ tuổi hơn lãnh đạo.)
  • Step down: Bước xuống; từ chức.

    • He stepped down from the platform. (Anh ấy bước xuống khỏi bục.)
    • The minister was forced to step down. (Vị bộ trưởng buộc phải từ chức.)
  • Step in: Bước vào; can thiệp, tham gia để giúp đỡ hoặc giải quyết.

    • The police had to step in to stop the fight. (Cảnh sát phải can thiệp để ngăn vụ ẩu đả.)
  • Step out: Bước ra ngoài (một lát); đi chơi, hẹn hò.

    • I'm just stepping out for some fresh air. (Tôi chỉ bước ra ngoài một chút để hít thở không khí trong lành.)
    • They are stepping out together tonight. (Họ sẽ đi chơi với nhau tối nay.)
  • Step up: Tiến lên phía trước; tăng cường, đẩy mạnh.

    • The volunteer stepped up to help. (Tình nguyện viên tiến lên để giúp đỡ.)
    • We need to step up our efforts. (Chúng ta cần tăng cường nỗ lực.)
Thành ngữ liên quan
  • Follow in someone's footsteps: Nối bước ai, theo gương ai (làm nghề hoặc tiếp bước sự nghiệp của người đi trước).

    • She followed in her father's footsteps and became a doctor. ( ấy nối bước cha trở thành một bác sĩ.)
  • A step in the right direction: Một bước đi đúng hướng (một hành động cho thấy sự tiến bộ hoặc cải thiện).

    • Signing the agreement was a step in the right direction. (Việc ký kết thỏa thuận một bước đi đúng hướng.)
  • Mind/watch your step: Hãy cẩn thận (khi đi hoặc trong cách cư xử).

    • Mind your step on the wet floor. (Cẩn thận bước trên sàn ướt.)
step

She carefully steps over the puddle on the sidewalk.

danh từ
  1. bước, bước đi; bước khiêu vũ
    • to take a step forward
      tiến lên một bước
    • it is but a step to my house
      chỉ một bước thì đến nhà tôi
    • in step
      đúng bước, đều bước
    • out of step
      sai bước
    • to keep step
      đi đúng bước
    • to break step
      đi sai bước
    • in someone's steps
      nối bước ai, theo gương ai
  2. bậc lên xuống, nấc thang; thang đứng ((cũng) step ladder); bục, bệ (bàn thờ...)
    • a staircase of 50 steps
      cầu thang 50 bậc
  3. cấp bậc; sự thăng cấp
    • to get one's step
      được thăng cấp, được đề bạt
  4. biện pháp
    • to take steps in a matter
      biện pháp để giải quyết một vấn đề
    • a prudent step
      một biện pháp thận trọng
  5. (hàng hải) bệ cột buồm
  6. (kỹ thuật) gối trục
nội động từ
  1. bước, bước đi
  2. (+ into) bước vào, lâm vào (một hoàn cảnh nào...)
  3. (+ on) giẫm lên, lây chân ấn vào, đạp vào, dận
    • to step on someone's foot
      giẫm lên chân ai
    • to step on the gas
      dận ga tăng tốc độ (đen & bóng)
ngoại động từ
  1. khiêu vũ, nhảy
    • to step it with somebody
      khiêu vũ với ai
    • to step the polka
      nhảy điệu pônca
  2. ((thường) + out) đo bằng bước chân
  3. làm bậc, làm bậc thang cho
    • he stepped the hill leading to his house
      anh ta làm bậc cho quả đồi dẫn đến căn nhà của anh ta
  4. (hàng hải) dựng (buồm) lên bệ

Idioms

  • to step aside
    bước sang một bên
  • to step in
    bước vào
  • to step out
    bước ra một lát (khỏi phòng, nhà...)
  • to step up
    tới gần, tiến lại gần
  • to step it
    khiêu vũ
  • to step on it
    (thông tục) đi vội, rảo bước