stride

/straid/
Học thuật
Thân thiện
stride

He took a long stride over the puddle.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bước dài, sải chân dài: Một bước đi dài mạnh mẽ.
    • Sự tiến bộ, bước tiến đáng kể: (Thường dùng số nhiều: strides) Sự phát triển hoặc cải thiện rõ rệt trong một lĩnh vực nào đó.
  2. Nội động từ:

    • Đi những bước dài, sải bước: Di chuyển bằng cách bước những bước dài, dứt khoát thường thể hiện sự tự tin hoặc mục đích rõ ràng.
  3. Ngoại động từ:

    • Bước qua, vượt qua bằng một bước dài: Vượt qua một vật cản hoặc khoảng cách bằng một bước dài.
    • Đứng giạng chân trên: Đứng với hai chân dang rộng, đặthai bên của một vật đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He crossed the room in three long strides. (Anh ấy băng qua căn phòng chỉ với ba bước dài.)
    • The company has made great strides in improving workplace safety. (Công ty đã những bước tiến lớn trong việc cải thiện an toàn lao động.)
  • Động từ (nội động):

    • She strode purposefully into the meeting. ( ấy sải bước mạnh mẽ đầy mục đích vào cuộc họp.)
    • He strode along the beach, lost in thought. (Anh ấy đi những bước dài dọc bãi biển, chìm đắm trong suy nghĩ.)
  • Động từ (ngoại động):

    • He strode the puddle without getting his shoes wet. (Anh ấy bước qua vũng nước không làm ướt giày.)
    • The giant statue strides the entrance to the harbor. (Bức tượng khổng lồ đứng giạng chân trên lối vào bến cảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • to get into one's stride / to hit one's stride: Bắt đầu làm việc một cách hiệu quả tự tin sau một khoảng thời gian khởi đầu.

    • After a few weeks of training, she really got into her stride. (Sau vài tuần tập luyện, ấy thực sự bắt đầu làm việc hiệu quả.)
  • to take something in one's stride: Chấp nhận hoặc đối phó với một vấn đề khó khăn một cách dễ dàng không bị lo lắng hoặc gián đoạn.

    • She took the sudden change of plans in her stride. ( ấy đón nhận sự thay đổi kế hoạch đột ngột một cách rất dễ dàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Strode (v): Dạng quá khứ của động từ stride.

    • He strode across the field yesterday. (Hôm qua anh ấy đã sải bước băng qua cánh đồng.)
  • Stridden (v): Dạng quá khứ phân từ của động từ stride.

    • He had stridden ahead before we could catch up. (Anh ấy đã sải bước đi trước khi chúng tôi có thể bắt kịp.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (bước): Step, pace.
  • Danh từ (tiến bộ): Progress, advance, headway.
  • Động từ: March, stalk.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • stride across/over/through: Sải bước đi ngang qua, bước qua, hoặc xuyên qua một khu vực.

    • He strode across the stage to receive his award. (Anh ấy sải bước đi ngang qua sân khấu để nhận giải thưởng.)
  • stride ahead/forward/on: Tiến lên phía trước một cách quyết đoán.

    • The team strode ahead with their new project. (Nhóm đã tiến lên quyết đoán với dự án mới của họ.)
Thành ngữ liên quan
  • make great strides: Đạt được tiến bộ rất lớn.

    • Science has made great strides in the fight against disease. (Khoa học đã đạt được những bước tiến lớn trong cuộc chiến chống lại bệnh tật.)
  • put someone off their stride: Làm ai đó mất tập trung hoặc nhịp độ, khiến họ không còn hiệu quả như trước.

    • The unexpected question put the speaker off his stride. (Câu hỏi bất ngờ đã làm vị diễn giả mất nhịp.)
stride

He took a long stride over the puddle.

danh từ
  1. bước dài
    • to walk with vigorous stride
      bước những bước dài mạnh mẽ
  2. bước (khoảng bước)
  3. ((thường) số nhiều) sự tiến bộ

Idioms

  • to get in one's stride
    (nghĩa bóng) ổn định trong công việc của mình, vào nền nếp
  • to take obstacle in one's stride
    vượt qua chướng ngại một cách dễ dàng (đen & bóng)
nội động từ strode; stridden
  1. đi dài bước
    • to stride up to somebody
      đi dài bước tới ai
  2. đứng giạng chân
  3. (+ over) bước qua
ngoại động từ strode, stridden
  1. đi bước dài (qua đường...)
  2. đứng giạng chân trên (cái hồ...)
  3. bước qua (cái hào...)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống