stub

/stʌb/
Học thuật
Thân thiện
stub

A man accidentally stubs his toe on a wooden chair leg.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mẩu còn lại, đầu mẩu: Phần nhỏ còn sót lại của một vật thường đã được sử dụng phần lớn, đặc biệt điếu thuốc lá sau khi hút.
    • Cuống, phần gốc để lưu: Phần của một tờ séc, , hoá đơn... được giữ lại làm bằng chứng hoặc ghi chép sau khi phần chính đã được ra sử dụng.
    • Gốc cây, gốc răng: Phần còn lại của thân cây sau khi bị đốn, hoặc chân răng còn lại trong hàm.
  2. Ngoại động từ:

    • Vấp phải: Hành động đập mạnh ngón chân vào một vật cứng.
    • Giụi tắt: Dập tắt (điếu thuốc, tàn lửa) bằng cách ấn hoặc xoay đầu vào một bề mặt.
    • Đánh gốc, nhổ gốc: Hành động loại bỏ cây cỏ bằng cách nhổ cả gốc rễ lên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He put out his cigarette and left the stub in the ashtray. (Anh ấy dập điếu thuốc để lại mẩu tàn trong gạt tàn.)
    • Remember to keep the ticket stub for re-entry. (Nhớ giữ lại cuống để vào lại nhé.)
    • Only a stub of the old tree remained after the storm. (Chỉ còn lại một gốc cây già sau cơn bão.)
  • Ngoại động từ:

    • I stubbed my toe on the leg of the table. (Tôi vấp ngón chân vào chân bàn.)
    • Please stub out your cigarette completely before leaving. (Làm ơn giụi tắt thuốc lá hoàn toàn trước khi rời đi.)
    • They stubbed the field to prepare for new planting. (Họ đánh gốc cả cánh đồng để chuẩn bị trồng mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to stub out": (cụm động từ) giụi tắt, dập tắt (thuốc lá, điếu xì gà).
    • The law requires you to stub out your cigarette in designated areas. (Luật yêu cầu bạn phải giụi tắt thuốc lánhững khu vực quy định.)
Biến thể từ gần giống
  • Stubby (tính từ): ngắn dày, cụt.
    • He held a stubby pencil. (Anh ta cầm một cái bút chì cụt ngủn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (mẩu còn lại): butt, remnant, end.
  • Động từ (vấp): strike, bump, hit.
  • Động từ (dập tắt): extinguish, put out, snuff out.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Stub out: (đã giải thíchtrên) dập tắt thuốc lá bằng cách giụi.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "stub" một cách riêng biệt.
stub

A man accidentally stubs his toe on a wooden chair leg.

danh từ
  1. gốc (cây)
  2. chân (răng)
  3. mẩu (bút chì, thuốc lá, đuôi chó)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuống (séc, hoá đơn...)
  5. cái nhú ra, vật nhú ra
    • a mere stub of a horn
      sừng mới nhu ra được một
  6. (như) stub_nail
ngoại động từ
  1. đánh gốc, đánh hết gốc (ở một khoảnh đất)
  2. giụi tắt (mẩu thuốc lá) ((cũng) stub out)
  3. vấp (ngón chân)
    • to stub one's toe against something
      vấp ngón chân vào vật