plunge

/plʌndʤ/
Học thuật
Thân thiện
plunge

The swimmer takes a quick plunge into the cool lake.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự lao mình xuống (nước), cái nhảy đâm đầu xuống: Hành động nhảy hoặc rơi mạnh nhanh xuống nước hoặc từ trên cao xuống.
    • Sự sụt giảm mạnh, sự rơi thẳng đứng: Sự giảm nhanh chóng đột ngột về số lượng, giá trị hoặc mức độ.
    • Hành động lao vào, bước liều: (Nghĩa bóng) Hành động quyết định tham gia vào một việc đó mạo hiểm hoặc quan trọng một cách đột ngột.
  2. Động từ:

    • Lao mình xuống, nhảy đâm đầu xuống: Di chuyển nhanh mạnh xuống dưới, đặc biệt vào nước.
    • Lao vào, xông vào: Di chuyển hoặc bắt đầu làm điều đó một cách nhanh chóng, mạnh mẽ đầy nhiệt huyết.
    • Giảm mạnh, rơi thẳng đứng: Giảm đột ngột nhanh chóng (về giá cả, nhiệt độ, v.v.).
    • Nhúng, thọc, đâm sâu vào: Đẩy hoặc đặt một vật đó vào trong thứ khác một cách mạnh mẽ nhanh chóng.
    • Đẩy vào, làm chìm ngập vào: (Nghĩa bóng) Khiến ai đó hoặc cái đó rơi vào một trạng thái khó khăn hoặc tiêu cực đột ngột.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • His sudden plunge into the icy water shocked everyone. ( lao mình đột ngột xuống dòng nước đá của anh ấy khiến mọi người sửng sốt.)
    • The company's stock took a sharp plunge after the scandal. (Cổ phiếu của công ty đã một đợt sụt giảm mạnh sau vụ bê bối.)
    • Starting a business is a big plunge. (Bắt đầu kinh doanh một bước đi liều lĩnh lớn.)
  • Động từ:

    • He didn't hesitate to plunge into the pool to save the child. (Anh ấy không ngần ngại lao mình xuống hồ bơi để cứu đứa trẻ.)
    • She plunged into her new research project with great enthusiasm. ( ấy lao vào dự án nghiên cứu mới với nhiệt huyết lớn.)
    • Temperatures are expected to plunge below zero tonight. (Nhiệt độ dự kiến sẽ giảm mạnh xuống dưới 0 độ tối nay.)
    • He plunged the knife into the soil. (Anh ta đâm con dao xuống đất.)
    • The sudden news plunged the nation into mourning. (Tin tức đột ngột đã đẩy cả quốc gia vào tang thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To take the plunge": (Thành ngữ) Quyết định làm điều đó quan trọng hoặc mạo hiểm sau khi đã cân nhắc.
    • After years of dating, they finally took the plunge and got married. (Sau nhiều năm hẹn hò, cuối cùng họ đã quyết định tiến tới hôn nhân.)
  • "Plunged in thought": Chìm đắm trong suy nghĩ.
    • She sat by the window, plunged in thought. ( ấy ngồi bên cửa sổ, chìm đắm trong suy nghĩ.)
Biến thể từ gần giống
  • Plunger (n): Cái thông bồn cầu; người lao mình xuống nước; ( khí) pít-tông.
  • Plunging (adj): Sâu hoặc hở (thường dùng cho cổ áo, váy).
    • a plunging neckline (một đường cổ áo khoét sâu)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Dive (lao xuống), plummet (rơi thẳng đứng), immerse (nhúng chìm), thrust (thọc, đẩy mạnh).
  • Danh từ: Drop (sự rơi, sự sụt giảm), fall (sự rơi xuống), dive ( lao xuống).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Plunge in: Bắt đầu làm điều đó một cách nhanh chóng nhiệt tình không lãng phí thời gian.
    • Don't overthink it, just plunge in and start writing. (Đừng suy nghĩ quá nhiều, hãy cứ lao vào bắt đầu viết đi.)
  • Plunge into: Lao vào, bắt đầu tham gia mạnh mẽ vào một hoạt động hoặc trạng thái.
    • He plunged into the crowd to find his friend. (Anh ta lao vào đám đông để tìm bạn mình.)
Thành ngữ liên quan
  • "Plunge into the unknown": Lao vào nơi/việc không biết trước, mạo hiểm.
    • Moving to a new country alone felt like a plunge into the unknown. (Chuyển đến một đất nước mới một mình giống như một bước lao vào chốn không quen biết.)
plunge

The swimmer takes a quick plunge into the cool lake.

danh từ
  1. sự lao mình xuống (nước); cái nhảy đâm đầu xuống (nước...)
  2. (nghĩa bóng) bước liều, sự lao vào (khó khăn, nguy hiểm)
    • to take the plunge
      liều
ngoại động từ
  1. nhúng, thọc
    • to plunge one's hand into hot water
      nhúng tay vào nước nóng
    • to plunge one's hand into one's pocket
      thọc tay vào túi
  2. đâm sâu vào, đâm ngập vào
    • to plunge a dagger into...
      đâm ngập con dao găm vào...
  3. (nghĩa bóng) đẩy vào, làm chìm ngập vào, nhận chìm
    • to plunge a country into war
      đẩy một nước vào tai hoạ chiến tranh
    • to plunge one's family into poverty
      đẩy gia đình vào cảnh túng thiếu
    • plunged into darkness
      bị chìm ngập trong bóng tối
  4. chôn sâu, chôn ngập (một chậu cây...)
nội động từ
  1. lao mình xuống, nhảy đâm đầu xuống (nước...)
    • to plunge into the river
      lao mình xuống nước, nhảy đâm đầu xuống sông
  2. lao vào, lao lên, lao xuống
    • to plunge into a difficulty
      lao vào một công việc khó khăn
    • to plunge into the room
      lao vào phòng
    • to plunge upstairs
      lao lên gác
    • to plunge downstairs
      lao xuống cầu thang
  3. lao tới (ngựa)
  4. chúi tới (tàu)
  5. (từ lóng) cờ bạc liều, máu cờ bạc; mang công mắc n